D
Dicread
HomeDictionaryPpracticality

practicality

tính khả thi / tính thực tế
Danh từ
Số nhiều: practicalities

practicality mang hàm ý vshu dng và khnăng áp dng vào thc tế, thay vì chdng limc độ lý thuyết hay ý tưởng. Khi nói vmt kế hoch hay mt thiết kế, practicality nhn mnh vào vic liu điu đó có thc shot động hiu qutrong đời thc hay không. Trong khi đó, khi nói vmt con người, tnày mô tmt tính cách thc tế, biết cách gii quyết vn đề mt cách hiu quvà không vin vông.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln practicality vi feasibility. Mc dù chai đều có thdch là "tính khthi", nhưng chúng có sc thái khác nhau:

feasibility tp trung vào câu hi: "Điu này có ththc hin được không?" (có đủ ngun lc, thi gian, ngân sách để làm không).
practicality tp trung vào câu hi: "Điu này có hu ích hoc hp lý khi đưa vào sdng thc tế không?"

Ví dụ: Mt dự án xây dng thành phtrên sao Ha có thcó feasibility (vmt kthut là có thlàm được), nhưng li thiếu practicality (vì không thc tế hoc không mang li li ích hu hình trong điu kin hin ti).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng practicality để chsự "thc dng" theo nghĩa tiêu cc (chquan tâm đến li ích vt cht). Trong tiếng Anh, để din đạt sthc dng tiêu cc, người ta thường dùng pragmatism hoc utilitarianism tùy ngcnh. practicality hu hết mang nghĩa tích cc, chskhôn ngoan, hiu quvà thc tế.

Đúng: The practicality of the new design makes it very popular. (Tính thc tế ca thiết kế mi khiến nó rt được ưa chung.)
Sai: Sdng practicality để mô tmt người ích kỷ, chtính toán thit hơn.

Vmt ngpháp, practicality là mt danh tkhông đếm được khi nói về đặc đim chung ca sthc tế, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vnhng khía cnh thc tế cthca mt vn đề.

Ý nghĩa

Danh từtính khả thi

Đặc điểm có khả năng thành công hoặc hiệu quả trong các tình huống thực tế

The practicality of the plan was questioned by the board of directors.

Tính khả thi của kế hoạch đã bị hội đồng quản trị nghi ngờ.

Danh từtính thực tế

Khả năng thành thạo trong việc xử lý các sự thật thực tế của một tình huống thay vì các ý tưởng lý thuyết

Her practicality makes her an excellent project manager.

Tính thực tế khiến cô ấy trở thành một quản lý dự án xuất sắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error