D
Dicread
HomeDictionaryAachievable

achievable

có thể đạt được
Tính từ
So sánh hơn: more achievableSo sánh nhất: most achievable

achievable được dùng để mô tmt mc tiêu, kế hoch hoc kết qumà mt người có khnăng thc hin được nếu nlc và có đủ ngun lc. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào tính khthi và thc tế ca mt mc tiêu. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi achievable như possible hoc attainable: possible: Mang nghĩa rng hơn, chỉ đơn gin là "có thxy ra" hoc "không bngăn cn bi quy lut tnhiên", nhưng không nht thiết là ddàng hay thc tế để đạt được. Ví dụ: Mt điu gì đó có thlà possible (có khnăng xy ra) nhưng không achievable (không thể đạt được trong thc tế vì quá khó). attainable: Gn như đồng nghĩa vi achievable, nhưng attainable thường được dùng trong các ngcnh trang trng hơn hoc liên quan đến các tiêu chun, vtrí hoc mc độ cthể (ví dụ: mt mc lương có thể đạt được). Lưu ý vcách dùng Khi sdng achievable, người nói thường mun khng định rng mc tiêu đó không hão huyn hay vin vông. Trong qun trdự án, tnày thường xut hin trong mô hình SMART (Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound), nơi nó nhn mnh rng mc tiêu phi nm trong khnăng thc hin ca đội ngũ. Đúng: set an achievable goal (đặt ra mt mc tiêu có thể đạt được). Sai: Không nên dùng achievable để mô tmt skin ngu nhiên (ví dụ: không nói "the weather is achievable").

Ý nghĩa

Tính từcó thể đạt được

Có khả năng được đưa đến kết luận thành công hoặc đạt được thông qua nỗ lực

"The team set an achievable goal for the first quarter."

Nhóm đã đặt ra một mục tiêu có thể đạt được cho quý đầu tiên của năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error