D
Dicread
HomeDictionaryPpossible

possible

có thể、khả thi
Tính từ
Số nhiều: possibleQuá khứ: possiblePhân từ 2: possibleV-ing: possibilitySo sánh hơn: more possibleSo sánh nhất: most possible

Tpossible đóng vai trò là du hiu chkhnăng, giúp phân bit gia nhng điu chc chn xy ra và nhng điu chdng limc có thể đạt được. Trong giao tiếp, tnày thường được dùng để gim nhmc độ khng định, cho phép người nói gi ý vmt khnăng mà không cn cam kết chc chn, từ đó làm cho li tuyên btrnên mm mng hơn. Xét theo góc độ logic hoc toán hc, tnày biu thskhông mâu thun. Nếu mt kch bn được coi là possible, điu đó có nghĩa là không có quy tc ni ti hay định lut vt lý nào ngăn cn nó xy ra, bt kkết quthc tế đó có khó xy ra đến mc nào.

Ý nghĩa

Tính từcó thể
[someone][something]

Có khả năng tồn tại, xảy ra hoặc có thể đạt được

"It is possible that the flight will be delayed."

Có khả năng là chuyến bay sẽ bị trì hoãn.

Cụm từ kết hợp

possible outcome

kết quả có thể xảy ra

We must consider every possible outcome.

Chúng ta phải xem xét mọi kết quả có thể xảy ra.

possible solution

giải pháp khả thi

They are searching for a possible solution to the energy crisis.

Họ đang tìm kiếm một giải pháp khả thi cho cuộc khủng hoảng năng lượng.

as soon as possible

càng sớm càng tốt

Please call me back as soon as possible.

Vui lòng gọi lại cho tôi càng sớm càng tốt.

possible cause

nguyên nhân tiềm tàng

The investigators are looking for a possible cause of the fire.

Các điều tra viên đang tìm kiếm nguyên nhân tiềm tàng của vụ hỏa hoạn.

possible alternative

phương án thay thế khả thi

Is there a possible alternative to this plan?

Có phương án thay thế khả thi nào cho kế hoạch này không?

Last Updated: May 27, 2026Report an Error