D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpossible

possible

có thể
Tính từ
Số nhiều: possibleQuá khứ: possiblePhân từ 2: possibleV-ing: possibilitySo sánh hơn: more possibleSo sánh nhất: most possible

Thut ngnày mô tmt trng thái tim năng, khi mt svic không bngăn cn bi logic, lut pháp hay các hn chế vt lý. Tnày mang sc thái trung lp, chtp trung vào vic liu mt cơ hi có tn ti hay không, chkhông nhn mnh vào khnăng xy ra cao hay thp. Trong khi tprobable gi ý rng khnăng xy ra là rt cao, thì possible chxác nhn rng kết quả đó không phi là không thể, bt kcơ hi có mong manh đến mc nào.

Trong mt scu trúc ngpháp cthể, tnày thường đóng vai trò là tính tvngữ đứng sau cm tit is, to nên cu trúc chnggiả để dn dt mt mnh đề điu kin. Vì đây là mt tmô ttính cht chkhông phi danh từ, nên nó không có các ràng buc vsnhiu hay khnăng đếm được.

Ý nghĩa

Tính từcó thể

Có khả năng tồn tại, xảy ra hoặc có thể đạt được

It is possible that the flight will be delayed.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi