D
Dicread
HomeDictionaryUunviability

unviability

tình trạng không thể sống sót / tính không khả thi
Danh từ

unviability là mt danh tmang sc thái phủ định mnh mẽ, dùng để chtrng thái mà mt đối tượng, mt kế hoch hoc mt sinh vt không có khnăng tn ti, phát trin hoc thành công. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "tình trng không thsng sót" (trong y sinh hc) hoc "tính không khthi" (trong kinh tế, kthut).

Ý nghĩa

Danh từtình trạng không thể sống sót

Trạng thái không có khả năng sống sót, tồn tại hoặc phát triển thành công

The medical team discussed the unviability of the fetus due to severe genetic anomalies.

Đội ngũ y tế đã thảo luận về tình trạng không thể sống sót của thai nhi do những bất thường nghiêm trọng về di truyền.

Danh từtính không khả thi

Đặc điểm không thực tế hoặc không có khả năng hoạt động thành công trong ứng dụng thực tế

The startup failed quickly because of the economic unviability of its primary business model.

Công ty khởi nghiệp đã thất bại nhanh chóng vì tính không khả thi về mặt kinh tế của mô hình kinh doanh chính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error