D
Dicread
HomeDictionaryPpragmatic

pragmatic

thực dụng
Tính từ
So sánh hơn: more pragmaticSo sánh nhất: most pragmatic

pragmatic mô tmt cách tiếp cn tp trung vào tính hiu quvà kết quthc tế thay vì tuân theo các nguyên tc lý thuyết, ý tưởng tru tượng hoc nim tin cng nhc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thc dng", nhưng cn lưu ý rng trong tiếng Anh, pragmatic mang sc thái tích cc, chskhôn ngoan, linh hot và khnăng gii quyết vn đề mt cách thc tế. Điu này khác vi nghĩa tiêu cc ca từ "thc dng" trong tiếng Vit (thường ám chsự ích khoc chquan tâm đến li ích vt cht).

Ý nghĩa

Tính từthực dụng

Giải quyết mọi việc một cách hợp lý và thực tế, dựa trên những cân nhắc thực tiễn thay vì lý thuyết

She took a pragmatic approach to the problem, focusing on what could be achieved immediately.

Cô ấy đã tiếp cận vấn đề một cách thực dụng, tập trung vào những gì có thể đạt được ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error