D
Dicread
HomeDictionaryEexciting

exciting

hào hứng
Tính từ
So sánh hơn: more excitingSo sánh nhất: most exciting

exciting được dùng để mô tmt svt, svic hoc tình hung mang li cm giác phn khích, hào hng hoc gây ra snhit tình và hăng hái ln. Đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là exciting dùng cho tác nhân gây ra cm xúc (vt/vic), trong khi excited dùng để mô ttrng thái cm xúc ca con người. Vic nhm ln gia hai tnày là li phbiến; ví dụ, không thnói I am exciting để din đạt "Tôi đang hào hng", mà phi dùng I am excited.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có skhác bit tinh tế gia exciting và mt stkhác cùng mang nghĩa tích cc:

exciting nhn mnh vào skích thích, thường đi kèm vi cm giác hi hp hoc bt ngờ (ví dụ: mt trn đấu kch tính hoc mt chuyến phiêu lưu).
interesting mang sc thái nhnhàng hơn, thiên vstò mò hoc thu hút trí tuệ (ví dụ: mt cun sách hay hoc mt bài ging thú vị).
thrilling mang mc độ mnh hơn exciting, thường gi lên cm giác cc kphn khích, đôi khi pha ln chút shãi hoc mo him (ví dụ: nhy dù hoc đua xe tc độ cao).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà exciting có thể được dch linh hot là "hào hng", "thú vị", "kch tính" hoc "phn khích". Tuy nhiên, cn tránh dùng exciting trong nhng tình hung đòi hi strang trng tuyt đối hoc khi mun din đạt shài lòng bình lng.

Đúng: an exciting opportunity (mt cơ hi đầy hào hng)
Sai: an exciting funeral (mt đám tang hào hng) - vì ngcnh này không phù hp vi sc thái tích cc và sôi động ca từ.

Vmt ngpháp, exciting đóng vai trò là mt tính tmô tả đặc đim. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từhào hứng

Gây ra sự nhiệt tình và hăng hái lớn

The new space mission is an exciting prospect.

Nhiệm vụ không gian mới là một triển vọng đầy hào hứng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error