D
Dicread
HomeDictionaryEexhilaration

exhilaration

sự phấn khích
Danh từ

exhilaration mô tmt trng thái cm xúc mãnh lit, mang tính bùng nca nim vui và sphn khích. Khác vi happiness (hnh phúc) vn có thlà mt trng thái bình lng, bn vng, hoc joy (nim vui) mang sc thái nhnhàng hơn, exhilaration thường gn lin vi nhng tri nghim gây kích thích mnh vmt thcht hoc tinh thn, chng hn như khi chơi trò chơi mo him, đạt được mt thành tu ln sau nlc bn bỉ, hoc cm giác sng khoái khi hít thkhông khí trong lành trên đỉnh núi.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sphn khích" hoc "shưng phn". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng exhilaration luôn mang nghĩa tích cc. Nó không nên bnhm ln vi sphn khích do lo lng hay căng thng. Để phân bit rõ hơn vi các ttương tự:

excitement: Là mt thut ngrng hơn, có thlà smong đợi điu gì đó sp xy ra (ví dụ: phn khích chờ đợi chuyến du lch). Trong khi đó, exhilaration là cm giác sng khoái đang din ra ngay ti thi đim đó.
euphoria: Mang sc thái cc đoan hơn, đôi khi ám chmt trng thái hưng phn quá mc, không thc tế hoc do tác động ca hóa cht/thuc, trong khi exhilaration thường là phnng tnhiên trước mt skin tích cc.

Ví dvn dng

Đúng: The exhilaration of skiing down the mountain (Sphn khích khi trượt tuyết xung núi) — nhn mnh vào cm giác sng khoái và tràn đầy năng lượng.
Sai: I felt exhilaration before the exam (Tôi cm thy phn khích trước kthi) — trong trường hp này, nếu là shi hp hoc lo lng, hãy dùng nervousness hoc excitement thay vì exhilaration.

Đặc đim ngpháp

exhilaration là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ ca cm xúc này, bn nên sdng các tính tbtrnhư pure (thun túy), sheer (hoàn toàn) hoc sudden (đột ngt) để làm tăng sc biu cm cho câu văn.

Ý nghĩa

Danh từsự phấn khích

Một cảm giác hào hứng, hạnh phúc hoặc tràn đầy năng lượng

The sudden rush of exhilaration after winning the race was overwhelming.

Cảm giác phấn khích đột ngột sau khi chiến thắng cuộc đua thật choáng ngợp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error