D
Dicread
HomeDictionaryAapplause

applause

tiếng vỗ tay / sự tán thưởng
Danh từ

applause không chỉ đơn thun là hành động vt lý vtay mà còn mang hàm ý vscông nhn, tán thưởng hoc khen ngi đối vi mt thành tu hoc màn trình din. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "tiếng vtay" (khi nhn mnh vào âm thanh) hoc "stán thưởng" (khi nhn mnh vào ý nghĩa biu đạt).

Ý nghĩa

Danh từtiếng vỗ tay

Hành động vỗ hai bàn tay vào nhau để thể hiện sự tán thành hoặc khen ngợi

The audience erupted in thunderous applause after the final curtain.

Khán giả đã vỗ tay vang dội sau khi bức màn cuối cùng khép lại.

Danh từsự tán thưởng

Một sự biểu hiện của sự tán thành hoặc khen ngợi, dù thông qua việc vỗ tay hay bằng các phương tiện khác

The plan received wide applause from the board of directors.

Kế hoạch đã nhận được sự tán thưởng rộng rãi từ hội đồng quản trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error