D
Dicread
HomeDictionarySsay

say

nói / có ý nghĩa là
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: saidPhân từ 2: saidV-ing: saying

say là mt trong nhng động tphbiến nht trong tiếng Anh để din đạt vic phát ra li nói, nhưng người hc tiếng Vit thường dnhm ln nó vi các tnhư tell hoc speak. Đim mu cht là say tp trung vào ni dung ca li nói (nói cái gì), trong khi tell tp trung vào vic truyn đạt thông tin cho mt đối tượng cthể (nói vi ai).

Phân bit vi các ttương đương

Mt sai lm phbiến là sdng say theo cu trúc "nói vi ai đó" ging như tiếng Vit. Trong tiếng Anh, bn không thnói say me mà phi dùng say to me hoc chuyn sang dùng tell me.

He said me that he was tired.
He said that he was tired. (Anhy nói rng anhy mt)
He told me that he was tired. (Anhy nói vi tôi rng anhy mt)

Ngoài ra, say khác vi speakchspeak thường dùng để chkhnăng ngôn nghoc mt cuc hi thoi trang trng, trong khi say dùng cho nhng câu nói cthhoc li tuyên bố.

Sc thái và cách dùng đặc bit

say không chỉ đơn thun là phát ra âm thanh mà còn được dùng để biu thị ý nghĩa hoc giả định. Khi dùng trong ngcnh giả định, nó tương đương vi từ "chng hn như" hoc "gislà" trong tiếng Vit để đưa ra mt ví dhoc mt đề xut vthi gian, slượng.

Ví dụ: Let's meet at, say, six o'clock. (Hãy gp nhau vào lúc, chng hn như, sáu ginhé.)

Trong các tình hung giao tiếp, say mang sc thái trung lp. Tuy nhiên, khi đi kèm vi các trng từ, nó có thbiu ththái độ ca người nói, chng hn như say softly (nói khẽ) hoc say firmly (nói mt cách kiên quyết).

Lưu ý vngpháp

Khi sdng say để tường thut li mt li nói (reported speech), người dùng thường theo sau bi mt mnh đề bt đầu bng that. Tuy nhiên, trong văn nói thân mt, tthat thường được lược bmà không làm thay đổi ý nghĩa ca câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từnói
[~ someone][~ something]

Phát ra lời nói hoặc diễn đạt một suy nghĩ bằng lời

She didn't say a word during the meeting.

Cô ấy không nói một lời nào trong suốt cuộc họp.

Nội động từnói

Phát biểu hoặc tuyên bố điều gì đó

I have nothing left to say.

Tôi không còn gì để nói nữa.

Ngoại động từcó ý nghĩa là
[~ something]

Có nghĩa là hoặc biểu thị một điều cụ thể nào đó

What do you say to that?

Bạn nghĩ sao về điều đó?

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error