D
Dicread
HomeDictionaryEexcitable

excitable

dễ bị kích động / dễ bị kích thích
Tính từ
So sánh hơn: more excitableSo sánh nhất: most excitable

excitable mô tmt trng thái phnng nhanh và mnh mtrước các tác động tbên ngoài. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường mang sc thái mô ttính cách ca con người hoc động vt, chnhng đối tượng ddàng trnên hăng hái, bxao động hoc bkích thích vmt cm xúc. Nó không đơn thun là svui vẻ, mà là mt snhy cm cao đối vi các kích thích, khiến đối tượng ddàng mt bình tĩnh hoc trnên phn khích quá mc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit excitable vi excited. Trong khi excited là mt trng thái tm thiang cm thy phn khích), thì excitable là mt đặc đim tính cách hoc đặc tính sinh hc bn vng (có xu hướng dbkích động).

Ví dụ: Mt người có thkhông excited (phn khích) vào lúc này, nhưng hvn là mt người excitable (dbkích động) vì bn cht ca hluôn phnng mnh vi mi thứ.

Ngoài ra, cn phân bit vi irritable (dcáu knh). excitable thiên vshăng hái, xao động hoc phnng năng lượng cao, trong khi irritable thiên vskhó chu và tiêu cc.

ng dng trong bi cnh chuyên môn

Trong lĩnh vc sinh hc và y khoa, excitable được dùng vi nghĩa kthut để chnhng tế bào hoc mô có khnăng phnng khi tiếp nhn mt tác nhân kích thích (như tế bào thn kinh hoc tế bào cơ). Trong ngcnh này, tnày hoàn toàn khách quan và không mang hàm ý đánh giá tính cách.

Đúng: excitable cells (các tế bào dbkích thích).
Sai: Sdng excited cells để mô tả đặc tính sinh hc ca tế bào.

Lưu ý vngpháp

excitable là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng sau động tliên kết như be hoc seem, hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từdễ bị kích động

Dễ dàng trở nên hăng hái, bị xao động hoặc bị kích thích về mặt cảm xúc

The young puppy is far too excitable for a small apartment.

Chú chó con quá dễ bị kích động đối với một căn hộ nhỏ.

Tính từdễ bị kích thích

Có khả năng phản ứng khi tiếp nhận một tác nhân kích thích, đặc biệt là trong bối cảnh sinh học hoặc sinh lý học

Certain nerve cells are more excitable than others when exposed to chemical triggers.

Một số tế bào thần kinh dễ bị kích thích hơn những tế bào khác khi tiếp xúc với các tác nhân kích thích hóa học.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error