D
Dicread
HomeDictionaryEexcited

excited

phấn khích / kích động / kích thích

/ɪkˈsaɪtɪd/

Tính từNgoại động từ
Quá khứ: excitedPhân từ 2: excitedV-ing: exciting

excited là mt tính từ đa nghĩa, mô ttrng thái cm xúc mnh mẽ, nhưng sc thái biu cm sthay đổi tùy thuc vào ngcnh sdng. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia cm giác tích cc và trng thái căng thng để tránh dùng sai ttrong giao tiếp.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Thông thường, excited được dùng để din tsphn khích, hào hng và mong đợi mt điu gì đó tt đẹp sp xy ra. Đây là mt cm xúc tích cc, tương tnhư khi bn chun bị đi du lch hoc nhn được mt món quà. Ví dụ: I am so excited about the concert! (Tôi rt phn khích vbui hòa nhc!).

Tuy nhiên, trong mt sngcnh khác, excited có thmang nghĩa tiêu cc hơn, mô ttrng thái kích động, bn chn hoc mt bình tĩnh do căng thng hoc tc gin. Khi đó, nó không còn là svui vmà là sxao động vmt tâm lý. Ví dụ: He became excited and started shouting (Anhy trnên kích động và bt đầu hét lên).

Ngoài ra, trong lĩnh vc khoa hc hoc vt lý, excited được dùng vi nghĩa chuyên môn là kích thích (ví dụ: excited state - trng thái kích thích ca nguyên tử), mô tvic đưa mt hthng lên mc năng lượng cao hơn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln excited vi exciting. Trong khi excited mô tcm xúc ca mt đối tượng (thường là con người) cm thy thế nào, thì exciting mô tả đặc đim ca svt, svic gây ra cm xúc đó.

Sai: The movie was excited. (Bphim cm thy phn khích - vô lý).
✅ Đúng: The movie was exciting. (Bphim rt thú vị/kích thích).
✅ Đúng: I was excited to watch the movie. (Tôi đã rt phn khích khi xem bphim đó).

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia excited và enthusiastic. Trong khi excited thiên vcm xúc nht thi, bùng nvà hào hng, thì enthusiastic li thhin snhit huyết, đam mê và ủng hmt cách bn vng hơn đối vi mt hot động hoc ý tưởng nào đó.

Lưu ý vngpháp

excited thường đi kèm vi các gii tnhư about (phn khích về điu gì), by (bkích thích bi điu gì) hoc cu trúc excited to do something (hào hng làm vic gì đó).

Ý nghĩa

Tính từphấn khích

Rất nhiệt huyết và háo hức về một điều gì đó

The children were extremely excited about the upcoming trip to the zoo.

Lũ trẻ cực kỳ phấn khích về chuyến đi sắp tới đến vườn bách thú.

Tính từkích động

Bị xao động về mặt thể chất hoặc cảm xúc; bồn chồn

He became visibly excited during the heated debate.

Anh ấy trở nên kích động rõ rệt trong cuộc tranh luận gay gắt.

Ngoại động từkích thích

Gây ra một cảm xúc hoặc phản ứng mạnh mẽ ở ai đó

The news of the discovery excited the entire scientific community.

Tin tức về khám phá này đã kích thích toàn bộ cộng đồng khoa học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error