D
Dicread
HomeDictionaryUuproar

uproar

sự náo động
Danh từ

uproar mô tmt trng thái hn lon, thường đi kèm vi tiếngn ln và cm xúc mnh mẽ. Tnày không chỉ đơn thun là sự ồn ào mà còn hàm cha sphn đối gay gt, sphn nhoc sphn khích tt độ ca mt đám đông. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà uproar có thể được dch là "snáo động", "shn lon" hoc "sphn nộ".

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim khác bit ln nht gia uproar và các tnhư noise hay commotion là cường độ và tính cht cm xúc. Trong khi noise chlà âm thanh gây khó chu và commotion là sxáo trn chung, thì uproar thường gn lin vi mt phnng tp thtrước mt skin cthể.

uproar: Nhn mnh vào sphnng ddi (thường là tiêu cc hoc cc kphn khích). Ví dụ: Mt quyết định chính trgây ra uproar (snáo động/phn nộ) trong công chúng.
commotion: Nhn mnh vào snhn nháo, mt trt tnhưng không nht thiết phi có sphn nộ. Ví dụ: Snáo động khi mt con mèo chy vào phòng.

Cách dùng và lưu ý cho người hc

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln uproar vi các tchsự ồn ào thông thường. Hãy lưu ý rng uproar thường đi kèm vi các động tnhư cause (gây ra) hoc create (to ra) để chmt phnng dây chuyn trong xã hi hoc mt nhóm người.

Đúng: The new law caused a public uproar (Lut mi đã gây ra mt snáo động trong công chúng).
Sai: The classroom was in an uproar because the students were talking (Trong trường hp này, dùng noisy hoc chaotic stnhiên hơn, vì vic hc sinh nói chuyn không đủ mc độ nghiêm trng để to thành mt uproar).

Vmt ngpháp, uproar là mt danh từ đếm được, thường được dùng vi mo ta khi mô tmt skin náo động cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự náo động

Một trạng thái hỗn loạn ồn ào, phấn khích hoặc sự phẫn nộ gay gắt từ công chúng

The news of the tax hike caused a huge uproar among the citizens.

Tin tức về việc tăng thuế đã gây ra một sự náo động lớn trong lòng người dân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error