D
Dicread
HomeDictionaryCcronyism

cronyism

chủ nghĩa thân hữu
Danh từ

cronyism mô tmt hình thc đặc bit ca sthiên vị, trong đó nhng người nm giquyn lc ưu tiên bnhim bn bè hoc nhng người quen biết thân thiết vào các vtrí quan trng, bt khcó đủ năng lc hay trình độ chuyên môn hay không. Đim mu cht ca cronyism là mi quan hcá nhân thân thiết (như bn thân, bn cùng thi) là yếu tquyết định thay vì sxng đáng vmt nghnghip.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln cronyism vi nepotism. Mc dù chai đều nói vsthiên vị, nhưng có mt skhác bit tinh tế về đối tượng được ưu tiên:

nepotism (gia đình trị): Tp trung vào vic ưu tiên người thân trong gia đình (cha mẹ, con cái, anh chem).
cronyism (chnghĩa thân hu): Tp trung vào vic ưu tiên bn bè hoc nhng người đồng minh chính trị, xã hi.

Ví dụ, nếu mt giám đốc bnhim con trai mình vào vtrí qun lý, đó là nepotism. Nhưng nếu vgiám đốc đó bnhim mt người bn thân tthi đại hc vào vtrí tương tự, đó là cronyism.

Ngcnh sdng và sc thái

Tnày mang sc thái tiêu cc mnh mvà thường được sdng trong các bài báo chính trị, báo cáo vqun trdoanh nghip hoc các cuc tho lun vtham nhũng và đạo đức công vụ. Nó gi lên sbt công và ssuy gim hiu quca tchc do thiếu ht nhân tài thc sự.

Đúng: The government was criticized for its blatant cronyism. (Chính phbchtrích vì chnghĩa thân hu trng trn.)
Sai: Sdng cronyism để mô tvic gii thiu mt người bn có năng lc thc scho mt công vic (trong trường hp này, đó đơn gin là sgii thiu hoc htrnghnghip, không phi là hành vi tiêu cc ca cronyism).

Vmt ngpháp, cronyism là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa thân hữu

Hành vi bổ nhiệm bạn bè và những người quen biết vào các vị trí có quyền lực, bất kể trình độ chuyên môn của họ

The mayor was accused of cronyism after appointing his college roommates to the city council.

Thị trưởng bị cáo buộc mắc chủ nghĩa thân hữu sau khi bổ nhiệm những người bạn cùng phòng thời đại học vào hội đồng thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error