D
Dicread
HomeDictionaryEequitable

equitable

công bằng / có tính công bằng
Tính từ
So sánh hơn: more equitableSo sánh nhất: most equitable

equitable mang hàm ý vscông bng da trên shp lý, chính trc và xem xét đến hoàn cnh cthca mi cá nhân để đưa ra quyết định tha đáng. Nó không đơn thun là chia đều mi thmt cách máy móc, mà là đảm bo kết qucui cùng là công bng và đúng đắn cho tt ccác bên liên quan. Phân bit vi các ttương đồng Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia equitable và equal. Trong khi equal (bng nhau) nhn mnh vào slượng hoc kích thước chính xác như nhau cho mi đối tượng, thì equitable nhn mnh vào tính công bng vmt giá trhoc quyn li. equal: Chia cho mi người 10 đô la, bt khcn bao nhiêu (chia đều). equitable: Chia tin da trên nhu cu hoc đóng góp ca mi người để đảm bo scông bng (chia hp lý). Ngoài ra, so vi fair, equitable mang sc thái trang trng hơn và thường được sdng trong các văn bn pháp lý, chính sách công hoc các cuc đàm phán chính thc. Lưu ý trong ngcnh pháp lý Trong lĩnh vc lut pháp, equitable liên quan đến khái nim "equity" (lcông bng). Đây là hthng các nguyên tc dùng để điu chnh nhng trường hp mà lut pháp cng nhc không thể đưa ra mt gii pháp công bng. Ví dụ, mt "equitable remedy" là mt bin pháp khc phc da trên lcông bng thay vì chda trên các điu khon lut định nghiêm ngt.

Ý nghĩa

Tính từcông bằng

Công bằng và không thiên vị, đảm bảo mọi người được đối xử theo nhu cầu hoặc quyền lợi của họ mà không có sự định kiến

"The company sought an equitable distribution of profits among all shareholders."

Công ty đã tìm kiếm một sự phân chia lợi nhuận công bằng giữa tất cả các cổ đông.

Tính từcó tính công bằng

Dựa trên các nguyên tắc về sự công bằng hoặc lẽ phải thay vì áp dụng luật pháp một cách cứng nhắc

"The judge provided an equitable remedy to resolve the dispute when the statute was too rigid."

Thẩm phán đã đưa ra một biện pháp khắc phục có tính công bằng để giải quyết tranh chấp khi điều luật quá cứng nhắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error