D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfertility

fertility

khả năng sinh sản / độ phì nhiêu
Danh từ

fertility là mt từ đa nghĩa, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là sinh hc và nông nghip. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch là "khnăng sinh sn" hoc "độ phì nhiêu", tránh vic dùng chung mt tcho chai trường hp để đảm bo tính chính xác vthut ngữ.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng sinh sản

Khả năng tự nhiên để tạo ra con cái hoặc hạt giống

The doctor discussed the couple's fertility during the appointment.

Danh từđộ phì nhiêu

Đặc tính của đất cho phép duy trì sự phát triển của cây trồng và tạo ra nông sản

The farmers used organic compost to improve the fertility of the land.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi