D
Dicread
HomeDictionarySshoreline

shoreline

đường bờ biển
Danh từ
Số nhiều: shorelines

shoreline dùng để chỉ đường ranh gii vt lý nơi đất lin tiếp giáp vi mt vùng nước, thường là bin hoc hln. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai góc độ: mt là đường kphân định (đường bbin) và hai là di đất hp chy dc theo mép nước (vùng ven bin). Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit shoreline vi coastline. Mc dù chai đều dch là "đường bbin", nhưng coastline thường được dùng để chmt vùng địa lý rng ln hơn, mang tính chiến lược hoc bn đồ (ví dụ: đường bbin ca mt quc gia). Trong khi đó, shoreline mang tính cthvà trc quan hơn, thường dùng khi mô tcnh quan thc tế hoc các hin tượng vt lý xy ra ngay ti mép nước. coastline: Tp trung vào hình dáng tng thca lc địa trên bn đồ. shoreline: Tp trung vào đim tiếp xúc trc tiếp gia nước và đất. Lưu ý vngcnh sdng Khi nói vsthay đổi ca địa hình do thy triu hoc xói mòn, shoreline là tchính xác nht để mô tsdch chuyn ca ranh gii này. Ví dụ, khi nói "the shoreline is receding" (đường bbin đang bthu hp/lùi xa), người ta đang ám chvic đất bnước xâm thc. Tnày là danh từ đếm được, nhưng thường được dùngdng số ít khi nói vmt khu vc cthể.

Ý nghĩa

Danh từđường bờ biển

Đường ranh giới nơi một vùng nước tiếp giáp với đất liền

"The hikers walked along the rocky shoreline for several miles."

Những người đi bộ đường dài đã đi dọc theo đường bờ biển đầy đá trong vài dặm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error