D
Dicread
HomeDictionaryWweakening

weakening

sự suy yếu / gây suy yếu / làm suy yếu
Danh từTính từNgoại động từ

weakening mô tmt quá trình gim dn vcường độ, sc mnh hoc hiu lc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ssuy yếu" (danh từ) hoc "làm suy yếu/gây suy yếu" (động từ/tính từ). Đim mu cht ca weakening là tính cht din tiến; nó không chỉ đơn thun là trng thái "yếu" (weak), mà là hành động hoc quá trình chuyn đổi ttrng thái mnh sang trng thái yếu hơn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày được sdng linh hot trong nhiu lĩnh vc khác nhau, tvt lý, sinh hc cho đến kinh tế và chính trị. Khi nói vvt cht, weakening ám chsgim độ bn hoc tính toàn vn ca cu trúc. Trong y hc, nó thường dùng để chssuy gim chc năng ca mt cơ quan hoc hthng min dch. Trong kinh tế, weakening thường đi kèm vi giá trtin thoc vthế thtrường.

Cn phân bit weakening vi failing. Trong khi failing gi ý mt ssp đổ hoàn toàn hoc không còn hot động được na, thì weakening chnhn mnh vào vic gim sút mc độ hiu qunhưng chưa hn là mt hoàn toàn.

Ví dvssuy yếu vt lý: The weakening of the bridge's supports (Ssuy yếu ca các trcu).
Ví dvssuy yếu kinh tế: The weakening of the dollar (Ssuy yếu ca đồng đô la).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln khi sdng tnày trong nhng tình hung mà sst gim xy ra đột ngt. weakening thường mô tmt tiến trình din ra ttừ. Nếu mt thgì đó bphá hy ngay lp tc, hãy sdng các tnhư breaking hoc collapsing thay vì weakening.

Thay vì nói vnbt nggây ra ssuy yếu ca bc tường, điu này không tnhiên vì vngây ra sphá hy tc thì. Hãy sdng: Years of erosion led to the weakening of the cliff (Nhiu năm xói mòn đã dn đến ssuy yếu ca vách đá).

Vmt ngpháp, tnày có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vmt hin tượng chung, hoc là mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau để chỉ đặc đim đang thay đổi.

Ý nghĩa

Danh từsự suy yếu

Quá trình hoặc trường hợp trở nên ít mạnh mẽ, quyền lực hoặc dữ dội hơn

The gradual weakening of the currency led to higher import prices.

Sự suy yếu dần của đồng tiền đã dẫn đến giá nhập khẩu cao hơn.

Tính từgây suy yếu
[something]

Khiến cho một điều gì đó trở nên ít mạnh mẽ, quyền lực hoặc hiệu quả hơn

The constant rain had a weakening effect on the structural integrity of the bridge.

Cơn mưa liên tục đã gây ra tác động suy yếu đối với sự toàn vẹn cấu trúc của cây cầu.

Ngoại động từlàm suy yếu
[~ something]

Khiến cho một điều gì đó trở nên ít mạnh mẽ, quyền lực hoặc hiệu quả hơn

The virus is specifically designed for weakening the immune system of the host.

Vi-rút này được thiết kế đặc biệt để làm suy yếu hệ thống miễn dịch của vật chủ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error