D
Dicread
HomeDictionaryAaccretion

accretion

sự bồi tụ / sự tích tụ / sự bồi tụ vật chất / sự bồi đắp
Danh từ
Số nhiều: accretions

accretion mô tmt quá trình tăng trưởng chm rãi và liên tc thông qua vic tích tthêm các lp vt cht hoc giá trị. Đim mu cht ca tnày là sgia tăng din ra theo thi gian, tng chút mt, thay vì mt sthay đổi đột ngt.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong địa cht và thiên văn hc, accretion mang nghĩa kthut là sbi tụ. Ví dụ, khi mt hố đen hút vt cht xung quanh hoc khi phù sa bi đắp thêm cho mt vùng đất. Trong bi cnh này, nó nhn mnh vào lc hút hoc slng đọng tnhiên.

Trong kinh tế hoc đời sng xã hi, tnày thường được dùng để chstích lũy tài sn hoc quyn lc. Khác vi accumulation (stích tnói chung), accretion thường gi lên hìnhnh ca mt sphát trin hu cơ, nơi cái mi được đắp thêm vào cái cũ để to nên mt khi ln hơn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit accretion vi accumulation. Trong khi accumulation đơn thun là vic thu thp hoc gom nhiu thli mt chỗ (như tích trhàng hóa), thì accretion nhn mnh vào vic các thành phn mi hòa nhp và gn kết vào thc thhin có để làm nó ln hơn.

Dùng accretion cho vic gom tin lvào hũ (nên dùng accumulation).
Dùng accretion cho vic bi đắp phù sa ven sông hoc sgia tăng dn dn ca quyn lc chính trị.

Lưu ý vngpháp

Đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến nhng kết qucthca quá trình bi tụ đó.

Ý nghĩa

Danh từsự bồi tụ

Quá trình tăng trưởng hoặc gia tăng bằng cách tích tụ dần dần các lớp hoặc vật chất bổ sung

The accretion of ice on the wings of the aircraft caused it to lose lift.

Sự bồi tụ băng trên cánh máy bay đã khiến nó bị mất lực nâng.

Danh từsự tích tụ

Một thứ được thêm vào một thứ khác, thường dẫn đến một tổng thể lớn hơn hoặc phức tạp hơn

The company's current size is the result of the accretion of several smaller firms over a decade.

Quy mô hiện tại của công ty là kết quả của sự tích tụ từ nhiều công ty nhỏ hơn trong suốt một thập kỷ.

Danh từsự bồi tụ vật chất

Quá trình vật chất rơi vào một vật thể trung tâm khổng lồ, chẳng hạn như một ngôi sao hoặc hố đen, do tác động của trọng lực

Astronomers study the accretion of gas and dust around young stars to understand planetary formation.

Các nhà thiên văn học nghiên cứu sự bồi tụ khí và bụi xung quanh các ngôi sao trẻ để hiểu về sự hình thành hành tinh.

Danh từsự bồi đắp

Sự gia tăng dần diện tích đất thông qua việc lắng đọng trầm tích tự nhiên bởi nước

The coastal property expanded slightly due to the accretion of silt from the river delta.

Bất động sản ven biển đã mở rộng nhẹ nhờ sự bồi đắp phù sa từ vùng đồng bằng sông.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error