D
Dicread
HomeDictionaryLlevee

levee

đê / buổi tiếp đón
Danh từ
Số nhiều: levees

levee là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái vcông trình thy li

Trong ngcnh địa lý và xây dng, levee dùng để chmt con đê, mt btường đất hoc bê tông được xây dng dc theo sông hoc bbin. Mc đích chính ca nó là ngăn chn nước tràn vào đất lin, bo vkhu dân cư khi lũ lt.

Khi dch sang tiếng Vit, tnày tương đương vi đê hoc đê điều. Cn phân bit levee vi dam (đập). Trong khi levee chy song song vi dòng nước để ngăn tràn, thì dam thường được xây chn ngang dòng sông để tích nước hoc to ra năng lượng thy đin.

Ví dụ đúng: The levee breached during the storm (Con đê đã bvtrong cơn bão).

Sc thái vnghi thc xã hi

mt khía cnh hoàn toàn khác, levee (có ngun gc ttiếng Pháp lever, nghĩa là đứng dy/thc dy) dùng để chmt bui tiếp đón chính thc. Đây là mt skin truyn thng nơi các quan chc cp cao, quý tc hoc nguyên thquc gia tiếp đón khách mi để bày tskính trng hoc chúc mng vào nhng dp đặc bit.

Trong tiếng Vit, tùy vào quy mô và tính cht mà có thdch là buổi tiếp đón, buổi lễ tiếp tân hoc buổi diện kiến. Đây là mt thut ngmang tính trang trng và cổ đin, ít xut hin trong giao tiếp hàng ngày mà thường thy trong các văn bn lch shoc tin tc vnghi lngoi giao.

Ví dụ đúng: The ambassador attended the royal levee (Đại sứ đã tham dbui tiếp đón ca hoàng gia).

Lưu ý vcách sdng

Vì hai nghĩa ca levee không có đim chung vmt ngnghĩa, người hc nên da hoàn toàn vào ngcnh ca câu để xác định nghĩa. Nếu câu văn đề cp đến nước, bão, sông ngòi hoc kthut xây dng, đó là đê. Nếu câu văn đề cp đến chính trị, ngoi giao, nghi lhoc các chc danh cao cp, đó là buổi tiếp đón.

Ý nghĩa

Danh từđê

Một bờ tường đất được xây dựng để ngăn sông tràn bờ hoặc ngăn nước biển gây ngập lụt đất liền

The city spent millions reinforcing the levee before the hurricane season.

Thành phố đã chi hàng triệu đô la để gia cố con đê trước mùa bão.

Danh từbuổi tiếp đón

Một buổi tiếp đón chính thức hoặc một cuộc tụ họp của mọi người để bày tỏ sự kính trọng đối với một người có cấp bậc cao hoặc một quan chức công quyền

The governor held a weekly levee at the state house to meet with constituents.

Thống đốc đã tổ chức một buổi tiếp đón hàng tuần tại tòa nhà chính quyền bang để gặp gỡ các cử tri.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error