levee
đê / buổi tiếp đón
Danh từ
Số nhiều: levees
Ý nghĩa
Danh từđê
Một bờ tường đất được xây dựng để ngăn sông tràn bờ hoặc ngăn nước biển ngập vào đất liền
"The city invested millions in reinforcing the levee before the hurricane season."
Thành phố đã đầu tư hàng triệu đô la vào việc gia cố con đê để bảo vệ khu vực trung tâm khỏi những trận lũ mùa xuân.
Danh từbuổi tiếp đón
Một buổi tiếp đón hoặc tập hợp chính thức, thường được tổ chức bởi một quan chức cấp cao hoặc một sĩ quan quân đội để đón tiếp khách
"The governor held a weekly levee at the state house to meet with constituents."
Thống đốc đã tổ chức một buổi tiếp đón vào buổi sáng để chào đón các vị chức sắc đến thăm và các quan chức địa phương.