D
Dicread
HomeDictionaryEenmesh

enmesh

giăng bẫy / cuốn vào
Ngoại động từ
Quá khứ: enmeshedPhân từ 2: enmeshedV-ing: enmeshing

enmesh mang sc thái vsràng buc cht chẽ, thường gi lên hìnhnh mt tm lưới hoc mt mng nhn mà đối tượng bmc kt bên trong. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh trng thái khó khăn trong vic thoát ra, to cm giác bvây hãm hoc bkim soát bi mt hthng phc tp.

Skhác bit vngcnh sdng

Tnày được dùng trong hai trường hp chính vi mc độ tru tượng khác nhau:

Nghĩa đen: Mô thành động vt lý khi mt sinh vt hoc vt thbvướng vào lưới, dây hoc mng nhn. Ví dụ: The fish was enmeshed in the net (Con cá bgiăng by trong tm lưới).

Nghĩa bóng: Mô tvic mt người bcun vào nhng tình hung rc ri, mâu thun hoc các mi quan hệ độc hi mà hkhông thtgii quyết hoc thoát ra được. Trong trường hp này, enmesh mang sc thái tiêu cc và nng nhơn so vi involved (liên quan). Trong khi involved chỉ đơn thun là tham gia vào, thì enmesh ám chsbế tc và mt tdo.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln enmesh vi các tchskết ni thông thường. Hãy lưu ý rng enmesh không bao giờ được dùng cho nhng kết ni tích cc hay tnguyn. Nếu bn mun nói vvic tham gia vào mt dự án hay mt nhóm bn, hãy dùng join hoc participate, tuyt đối không dùng enmesh vì nó skhiến câu văn mang nghĩa là bn đang bị "giăng by" hoc "cun vào" mt rc ri nào đó.

I am enmeshed in a great new project (Sai vì dự án tuyt vi không thlà mt cái by).
I am enmeshed in a legal battle (Đúng vì cuc chiến pháp lý là mt tình hung phc tp và khó thoát ra).

Vmt ngpháp, enmesh thường được sdngdng bị động (be enmeshed in) để nhn mnh trng thái bmc kt ca chthể.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiăng bẫy
[~ someone/something in something]

Khiến ai đó hoặc cái gì đó bị vướng vào một tấm lưới hoặc mạng nhện

The spider worked quickly to enmesh the fly in its sticky web.

Con nhện nhanh chóng giăng bẫy con ruồi trong mạng nhện dính của nó.

Ngoại động từcuốn vào
[~ someone/something in something]

Khiến ai đó bị dính líu vào một tình huống phức tạp hoặc khó chịu mà khó có thể thoát ra được

He found himself enmeshed in a web of lies and deceit that he could not unravel.

Anh ấy thấy mình bị cuốn vào một mạng lưới những lời nói dối và sự lừa lọc mà anh không thể tháo gỡ được.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error