D
Dicread
HomeDictionaryBbraid

braid

bím tóc / dây viền / tết
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: braidsQuá khứ: braidedPhân từ 2: braidedV-ing: braiding

braid va là danh tva là động từ, dùng để chhành động hoc kết quca vic đan xen ba hoc nhiu si (tóc, dây, vi) li vi nhau. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tết" hoc "bím", tùy thuc vào đối tượng được nhc đến.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vtóc, braid mang nghĩa là "bím tóc" (danh từ) hoc "tết tóc" (động từ). Đây là kiu tóc phbiến và mang tính truyn thng. Cn phân bit braid vi plait (mt tphbiến hơn trong tiếng Anh-Anh), chai đều có nghĩa tương đương nhưng braid thường được dùng rng rãi hơn trong tiếng Anh-Mỹ.

Trong lĩnh vc may mc và thcông, braid không còn là tóc mà là nhng di dây tết trang trí, thường được dùng để vin qun áo hoc đồ ni tht. Lúc này, nó mang nghĩa là "dây tết" hoc "dây vin".

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia braid và weave. Trong khi braid tp trung vào vic đan chéo các si dây/tóc theo trc dc để to thành mt di, thì weave (dt) li là quá trình đan các si ngang và dc vuông góc vi nhau để to thành mt bmt phng như vi.

Đúng: braid hair (tết tóc)
Sai: weave hair (trkhi bn đang nói vvic ni tóc bng kthut dt chuyên dng)

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, braid là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng được tết (ví dụ: braid the rope, braid her hair).

Ý nghĩa

Danh từbím tóc

Một dải tóc, vải hoặc dây thừng được tạo ra bằng cách bện ba hoặc nhiều sợi lại với nhau

She wore her hair in a long, tight braid.

Cô ấy để tóc tết thành một bím dài và chặt.

Danh từdây viền

Một dải vải dệt hẹp dùng để trang trí làm đường viền trên quần áo

The military jacket was adorned with gold braid on the sleeves.

Chiếc áo khoác quân đội được trang trí bằng dây viền vàng trên tay áo.

Ngoại động từtết
[~ something]

Bện ba hoặc nhiều sợi tóc, vải hoặc dây thừng để tạo thành một sợi dây chắc chắn hoặc một hoa văn trang trí

She began to braid her daughter's hair before school.

Cô ấy bắt đầu tết tóc cho con gái trước khi đến trường.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error