D
Dicread
HomeDictionaryPpredicament

predicament

tình thế khó khăn / hoàn cảnh ngặt nghèo
Danh từ
Số nhiều: predicaments

predicament mô tmt tình hung khó khăn, hóc búa hoc gây xu hmà người trong cuc cm thy bế tc, không biết phi gii quyết ra sao để thoát ra. Đim mu cht ca tnày là cm giác bị "mc kt" gia nhng la chn không my ddàng hoc trong mt hoàn cnh trtrêu. Skhác bit vi các ttương t Trong khi problem là mt tchung cho bt kvn đề nào cn gii quyết, predicament nhn mnh vào tính cht khó khăn ca hoàn cnh và slúng túng ca người gp phi. So vi crisis (khng hong), predicament thường mang sc thái cá nhân hơn và không nht thiết phi là mt thm ha quy mô ln, mà có thchlà mt tình hung gây ngượng ngùng hoc rc ri trong cuc sng hàng ngày. Ví dụ: Nếu bn quên ví khi đi ăn vi đối tác, đó là mt predicament (tình thế khó xử). Nếu công ty phá sn, đó là mt crisis (cuc khng hong). Lưu ý vcách dùng Tnày thường được dùng vi các động tnhư be in, find oneself in hoc get into. Người hc cn tránh nhm ln predicament vi nhng khó khăn mang tính vt lý đơn thun; nó luôn hàm ý mt sxung đột vmt tâm lý hoc tình thế tiến thoái lưỡng nan. Đúng: I found myself in a difficult predicament. (Tôi thy mình rơi vào mt tình thế khó khăn.) Sai: Dùng predicament để mô tmt bài toán khó hoc mt hng hóc kthut đơn thun.

Ý nghĩa

Danh từtình thế khó khăn

Một tình huống khó khăn, khó chịu hoặc gây xấu hổ mà từ đó rất khó để thoát ra

"He found himself in a difficult predicament when he realized he had forgotten his passport at home."

Anh ấy thấy mình rơi vào một tình thế khó khăn khi nhận ra rằng mình đã quên hộ chiếu ở nhà.

hoàn cảnh ngặt nghèo

Một trạng thái khốn cùng hoặc một vị thế bấp bênh gây ra bởi những hoàn cảnh không may

Hoàn cảnh ngặt nghèo về tài chính của công ty đã buộc hội đồng quản trị phải xem xét việc sa thải nhân viên ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error