D
Dicread
HomeDictionaryDdisentangle

disentangle

gỡ rối / thoát khỏi
Ngoại động từ
Quá khứ: disentangledPhân từ 2: disentangledV-ing: disentangling

disentangle mang nghĩa ct lõi là hành động tách ri nhng thứ đang bqun cht, tht nút hoc đan xen vào nhau mt cách phc tp. Trong tiếng Vit, tnày có hai tng nghĩa chính: nghĩa đen là gri vt lý và nghĩa bóng là gii thoát khi mt tình hung rc ri.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

nghĩa đen, disentangle được dùng khi bn đối mt vi nhng vt thbxon li như dây đin, tóc hoc lưới đánh cá. Nó nhn mnh vào quá trình kiên nhn, tmỉ để đưa mi thtrli trng thái thng hoc tách bit. Ví dụ: disentangle the headphones (gri tai nghe).

nghĩa bóng, tnày mô tvic làm sáng tmt vn đề hóc búa, tách bit các yếu tgây nhiu để tìm ra stht, hoc giúp ai đó thoát khi mt mi quan hệ/tình hung pháp lý phc tp. Khi dùng trong ngcnh này, disentangle gi lên cm giác vsgii thoát sau mt thi gian bkìm kp hoc nhm ln.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln disentangle vi mt stkhác có nghĩa gn ging:

untie: Chdùng cho vic ci mt nút tht cthể (như dây giày). Trong khi đó, disentangle dùng cho mt mhn độn, nhiu nút tht đan xen không rõ ràng.
separate: Mang nghĩa chia tách hai hay nhiu vt ra khi nhau mt cách chung chung. disentangle cthhơn, nó ám chvic tách nhng thvn dĩ đang bqun quýt, ràng buc cht chẽ.
resolve: Thường dùng cho vic gii quyết mâu thun hoc vn đề. disentangle nhn mnh vào quá trình "bóc tách" tng lp ca vn đề để hiu rõ bn cht trước khi gii quyết.

Lưu ý vngpháp

disentangle là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng bgri hoc đối tượng được gii thoát. Cu trúc phbiến là disentangle something from something (gỡ/tách cái gì ra khi cái gì).

Ý nghĩa

Ngoại động từgỡ rối
[~ something][~ someone from something]

Tách những thứ đã bị xoắn, thắt nút hoặc quấn vào nhau

She spent an hour trying to disentangle the headphones from her bag.

Cô ấy đã dành một giờ để cố gắng gỡ rối tai nghe ra khỏi túi xách.

Ngoại động từthoát khỏi
[~ someone/something from something]

Giải thoát ai đó hoặc điều gì đó khỏi một tình huống hoặc mối quan hệ phức tạp hoặc gây nhầm lẫn

The lawyer worked hard to disentangle the client from the legal mess.

Luật sư đã làm việc chăm chỉ để giúp khách hàng thoát khỏi mớ hỗn độn về pháp lý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error