D
Dicread
HomeDictionaryCcatch

catch

bắt / bắt giữ / nghe kịp / mắc bệnh / kịp / điều kiện ẩn / mẻ cá
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: catchesQuá khứ: caughtPhân từ 2: caughtV-ing: catching

Tcatch mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, nhưng đim chung ct lõi là hành động "chn đứng" hoc "nm bt" mt thgì đó đang chuyn động hoc đang din ra. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang tiếng Vit mt cách máy móc, vì mi ngcnh syêu cu mt động tkhác nhau hoàn toàn.

Countable when referring to a specific quantity of fish or a hidden trick. Uncountable when referring to the general act of capturing.

Ý nghĩa

Ngoại động từbắt
[~ someone][~ something]

Chặn và giữ một vật gì đó đang được ném đi hoặc đang rơi

He managed to catch the ball mid-air.

Anh ấy đã kịp bắt quả bóng khi nó đang ở trên không.

Ngoại động từbắt giữ
[~ someone][~ something]

Chiếm giữ hoặc tóm gọn ai đó hoặc cái gì đó bằng vũ lực hoặc mưu mẹo

The police worked for months to catch the thief.

Cảnh sát đã làm việc trong nhiều tháng để bắt giữ tên trộm.

Ngoại động từnghe kịp
[~ something]

Nhận ra hoặc nghe thấy điều gì đó một cách ngắn ngủi hoặc một phần

I didn't quite catch what you said.

Tôi không nghe kịp những gì bạn vừa nói.

Ngoại động từmắc bệnh
[~ something]

Nhiễm một căn bệnh truyền nhiễm

Many students catch a cold during the winter.

Nhiều học sinh bị cảm lạnh trong suốt mùa đông.

Nội động từkịp
[doing ~]

Đến một nơi hoặc tới điểm đến kịp giờ để sử dụng phương tiện giao thông

We need to hurry to catch the 9:00 AM train.

Chúng ta cần khẩn trương để kịp chuyến tàu lúc 9 giờ sáng.

Danh từđiều kiện ẩn

Một khó khăn tiềm ẩn hoặc một điểm bất lợi trong một tình huống có vẻ lý tưởng

The deal seems too good to be true; there must be a catch.

Thỏa thuận này có vẻ quá hời để là sự thật; chắc chắn phải có điều kiện ẩn nào đó.

Danh từmẻ cá

Hành động đánh bắt thứ gì đó hoặc số lượng đã đánh bắt được

The fishermen returned with a huge catch of salmon.

Các ngư dân trở về với một mẻ cá hồi khổng lồ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error