D
Dicread
HomeDictionaryIinterweave

interweave

đan xen / đan / quyện vào nhau
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: interwovePhân từ 2: interwovenV-ing: interweaving

interweave mang hàm ý vskết hp cht chvà tinh tế, nơi các thành phn riêng bit không chỉ đơn thun là đặt cnh nhau mà thc shòa quyn, to thành mt ththng nht. Khi dùng vi nghĩa đen, tnày mô thành động đan hoc dt các si vt liu vt lý li vi nhau. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó thường xut hin trong văn chương hoc phân tích nghthut để chvic đan xen các chủ đề, ct truyn hoc cm xúc mt cách khéo léo.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit interweave vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác hơn:

mix hoc blend: Thường chvic trn ln các cht hoc yếu tsao cho không còn phân bit được tng thành phn riêng lẻ (như trn màu sơn). Trong khi đó, interweave nhn mnh rng các thành phn vn giữ được bn sc riêng nhưng li gn kết vi nhau theo mt cu trúc có hthng.
combine: Mt tmang tính chung chung hơn, chvic kết hp hai hay nhiu thli. interweave gi lên hìnhnh cthhơn vsự đan cài, qun quýt, ging như cách các si chto nên mt tm vi.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây cm giác gượng ép:

Khi nói vvt liu (tre, mây, si): Hãy dùng tđan hoc dệt. Ví dụ: interweave the reedsan các cành liu).
Khi nói về ý tưởng, câu chuyn hoc văn hóa: Hãy dùng tđan xen hoc quyện vào nhau. Ví dụ: interweave two different plotlinesan xen hai mch truyn khác nhau).

Đặc đim ngpháp

interweave là mt động tcó quy tc. Khi chiadng quá khhoc phân thai, bn có thsdng interwove (quá khứ) và interwoven (phân thai). Cn lưu ý rng dng interwoven thường xuyên được sdng như mt tính từ để mô ttrng thái đã được kết hp cht chca các yếu tố.

Ý nghĩa

Ngoại động từđan xen
[~ something with something]

Kết hợp hoặc trộn lẫn hai hoặc nhiều yếu tố, chủ đề hoặc lời kể khác nhau để chúng được tích hợp chặt chẽ với nhau

The author manages to interweave the political subplot with the main romantic arc.

Tác giả đã khéo léo đan xen cốt truyện phụ về chính trị với mạch truyện lãng mạn chính.

Ngoại động từđan
[~ something with something]

Đan hoặc dệt các dải vật liệu, sợi chỉ hoặc sợi xơ lại với nhau để tạo thành một loại vải hoặc cấu trúc

The artisan began to interweave the willow branches to create a sturdy basket.

Người nghệ nhân bắt đầu đan các cành liễu để tạo ra một chiếc giỏ chắc chắn.

Nội động từquyện vào nhau
[~]

Trở nên hòa quyện hoặc quấn quýt lấy nhau thông qua một quá trình dệt hoặc tích hợp

The two different cultural traditions began to interweave over several centuries of coexistence.

Hai truyền thống văn hóa khác nhau bắt đầu quyện vào nhau qua nhiều thế kỷ cùng tồn tại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error