seize
seize mang sắc thái của một hành động quyết liệt, nhanh chóng và thường mang tính cưỡng chế hoặc chủ động cao. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể diễn tả sự chiếm hữu về mặt vật lý, pháp lý hoặc nắm bắt về mặt cơ hội.
Ý nghĩa
Nắm lấy cái gì đó một cách đột ngột và mạnh bạo
"The police officer managed to seize the weapon before the suspect could use it."
Viên cảnh sát đã kịp chộp lấy cánh tay của nghi phạm trước khi hắn kịp chạy.
Chiếm hữu cái gì đó thông qua quy trình pháp lý hoặc bằng vũ lực
"The government decided to seize the assets of the corrupt official."
Chính phủ đã quyết định tịch thu tài sản của vị quan chức tham nhũng.
Tận dụng một cơ hội hoặc một thời cơ một cách hăng hái và quyết đoán
"You must seize the chance to study abroad while you have the scholarship."
Bạn nên nắm bắt cơ hội đi du học trong khi còn trẻ.
Ngừng chuyển động hoặc ngừng hoạt động, thường là do hỏng hóc cơ khí hoặc ma sát
"The engine suddenly seized up after the oil leaked out."
Động cơ đột ngột bị kẹt sau khi dầu bị rò rỉ ra ngoài.
Bị chế ngự bởi một cảm xúc mạnh mẽ hoặc một cảm giác vật lý đột ngột
"A sudden panic seized him as he realized he was lost in the woods."
Một cảm giác hoảng loạn đột ngột bao trùm lấy anh ấy khi anh bước vào căn phòng đông đúc.