D
Dicread
HomeDictionaryHhook

hook

móc / móc được / thu hút / ngoặt

/huːk/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hooksQuá khứ: hookedPhân từ 2: hookedV-ing: hooking

hook mang nghĩa cơ bn là mt vt có hình cong để móc hoc treo. Tuy nhiên, trong giao tiếp thc tế, tnày thường được dùng vi các sc tháin dliên quan đến vic "bt" hoc "thu hút" mt cách nhanh chóng và hiu quả.

Sc thái thu hút và gây chú ý
Trong lĩnh vc sáng to như âm nhc hoc viết lách, hook không còn là cái móc vt lý mà là mtim nhn" hocon dn" cc khp dn nhm thu hút người nghe hoc người đọc ngay từ đầu. Ví dụ, mt đon đip khúc bt tai trong mt bài hát được gi là hook. Điu này tương tnhư vic dùng mt chiếc móc để "kéo" schú ý ca khán givphía tác phm.

Skhác bit vi các ttương t
Cn phân bit hook vi catch khi nói vvic bt mt thgì đó. Trong khi catch là hành động bt ly mt vt đang chuyn động (như bt mt qubóng), thì hook nhn mnh vào vic sdng mt công chình móc để gicht hoc kéo vt đó li (như dùng lưỡi câu để câu cá).

catch a fish (bt cá nói chung)
hook a fish (móc được cá bng lưỡi câu)

Cách dùng trong ngcnh di chuyn
Khi dùng làm động từ để chschuyn hướng, hook mô tmt cú rgp, đột ngt và sc nét, thay vì mt đường cong mm mi như turn hay curve. Ví dụ: hook left (ngot trái đột ngt).

Lưu ý vngpháp
Tnày va là danh từ (cái móc) va là động từ (móc, thu hút). Khi dùng làm động ttrong nghĩa thu hút, nó thường mang tính cht không chính thc (informal).

Countable when referring to the physical object (a metal hook). Uncountable when referring to the musical element of a song (the hook).

Ý nghĩa

Danh từmóc

Một mảnh kim loại, nhựa hoặc vật liệu khác được uốn cong để dùng cho việc treo, giữ hoặc kéo một vật gì đó

She hung her coat on the hook behind the door.

Cô ấy treo chiếc áo khoác lên cái móc sau cánh cửa.

Ngoại động từmóc được

Bắt hoặc giữ một vật gì đó bằng cách sử dụng một cái móc

The fisherman managed to hook a large bass.

Người đánh cá đã móc được một con cá vược lớn.

Ngoại động từthu hút

Thu hút và giữ sự chú ý của ai đó, thường thông qua một phần mở đầu hấp dẫn trong một câu chuyện hoặc bài hát

The first chapter of the novel is designed to hook the reader immediately.

Chương đầu tiên của cuốn tiểu thuyết được thiết kế để thu hút người đọc ngay lập tức.

Nội động từngoặt

Di chuyển hoặc rẽ gập một cách đột ngột theo một hướng

The car hooked left to avoid the obstacle.

Chiếc xe ngoặt sang trái để tránh chướng ngại vật.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error