D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcapture

capture

bắt giữ / ghi lại / chiếm đóng / việc bắt giữ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: capturesQuá khứ: capturedPhân từ 2: capturedV-ing: capturing

Tnày mang hàm ý mnh mvsvĩnh vin và skim chế. Nó không đơn thun là tìm thy mt điu gì đó, mà là đảm bo gicht ly nó để đối tượng không thtrn thoát hoc biến mt. Thường có mt scăng thng hin hu gia ksăn đui và con mi, hoc gia người quan sát và mt khonh khc thoáng qua.

Trong lĩnh vc sáng to hoc kthut số, tnày gi lên hiung đóng băng khung hình. Khi bn ghi li mt tâm trng hoc mt hìnhnh, thc cht là bn đang "đánh cp" mt lát ct ca thi gian và lưu ginó cho tương lai, biến mt tri nghim nht thi thành mt bn ghi tĩnh.

Countable when referring to a specific event of seizing someone or something. Uncountable when referring to the general process or state of being captured.

Ý nghĩa

Ngoại động từbắt giữ
[~ someone][~ something]

Chiếm quyền kiểm soát ai đó bằng vũ lực

The police managed to capture the suspect after a short chase.

Ngoại động từghi lại
[~ something]

Ghi lại hoặc tái hiện một khoảnh khắc, cảm xúc hoặc hình ảnh một cách chính xác

The photographer tried to capture the essence of the city at dawn.

Ngoại động từchiếm đóng
[~ something]

Chiếm lấy một địa điểm hoặc vật thể trong một cuộc xung đột

The army worked to capture the strategic bridge.

Danh từviệc bắt giữ

Hành động bắt hoặc chiếm lấy một thứ gì đó

The capture of the fugitive took three days.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi