D
Dicread
HomeDictionaryTtwine

twine

dây gai / quấn quanh / xoắn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: twinesQuá khứ: twinedPhân từ 2: twinedV-ing: twining

twine mang ý nghĩa ct lõi là sxon hoc qun cht. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chmt loi dây gai bn, được to ra bng cách xon nhiu si nhli vi nhau. Đim khác bit quan trng gia twine và string (dây mnh) hay rope (dây thng) nmcu to và độ bn: twine dày và chc hơn string nhưng li mnh hơn rope. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "dây gai", "dây bn" hoc "dây dù nhỏ".

Khi đóng vai trò là động từ, twine mô tmt chuyn động xonc hoc qun quanh mt vt thkhác. Tnày thường gi lên hìnhnh tnhiên, mm mi nhưng cht chẽ, thường được dùng để mô tcác loài cây leo hoc cách các si chỉ đan xen vào nhau.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn phân bit rõ twine vi mt stcó nghĩa tương tự để tránh nhm ln:

twine so vi twist: Trong khi twist nhn mnh vào hành động vn xon mt vt gì đó (có thgây đứt hoc biến dng), thì twine nhn mnh vào vic qun quanh mt trc hoc xon các si li để to thành mt si dây bn vng.
twine so vi wind: Chai đều có nghĩa là qun quanh, nhưng wind mang tính tng quát hơn (như qun dây đồng quanh cun), còn twine thường gn lin vi các si mm hoc thc vt leo.

Ví dminh ha

Đúng: The ivy twines around the trellis (Cây thường xuân qun quanh giàn giáo) - Sdng twine để mô tsphát trin tnhiên ca cây leo.
Sai: I twined the cap of the bottle (Tôi vn np chai) - Trong trường hp này, phi dùng twist vì đây là hành động vn xon để mở/đóng.

Lưu ý vngpháp

Khi là danh từ, twine thường được sdng như mt danh tkhông đếm được (uncountable noun). Thay vì nói "a twine", bn nên sdng các cm từ định lượng như a piece of twine (mt đon dây gai) hoc a length of twine (mt chiu dài dây gai).

Uncountable when referring to the material in bulk (buy some twine). Countable when referring to a specific length or a pre-cut piece (a piece of twine).

Ý nghĩa

Danh từdây gai

Một loại sợi hoặc dây bền gồm hai hoặc nhiều sợi xoắn lại với nhau

Tie the parcel with a piece of heavy twine.

Buộc gói bưu kiện bằng một đoạn dây gai dày.

Ngoại động từquấn quanh
[~ something]

Quấn hoặc xoắn theo hình xoắn ốc quanh một vật khác

The ivy began to twine around the trellis.

Cây thường xuân bắt đầu quấn quanh giàn giáo.

Nội động từxoắn

Xoắn hoặc quấn theo chuyển động xoắn ốc

The vines twine upward toward the sunlight.

Những dây leo xoắn ngược lên phía ánh sáng mặt trời.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error