D
Dicread
HomeDictionaryCcord

cord

dây thừng nhỏ、dây điện、tủy sống、buộc dây
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cordsQuá khứ: cordedPhân từ 2: cordedV-ing: cording

Tnày gi lên cm giác vscăng và kết ni. Nó mô tmt đường khp nhưng chc chn, được thiết kế để gimi thli vi nhau hoc truyn năng lượng, to ra hìnhnh vmt mi liên kết tuyến tính và căng cht. Về độ dày, nó ln hơn mt si chnhưng không nng nnhư mt si cáp. Trong cách sdng hin đại, ý nghĩa ca tnày đã chuyn dch tvic chyếu mô tcác si tnhiên sang mô tnhng "huyết mch" thiết yếu ca công nghệ. Schuyn đổi tmt si dây thng vt lý sang mt si dây đin phn ánh stiến hóa ca khnăng kết ni, nơi mà cord giờ đây trthành cu ni quan trng gia mt thiết bvà ngun đin ca nó.

Có thể đếm được khi đề cập đến một sợi dây hoặc một sợi cáp nguồn cụ thể. Không đếm được khi đề cập đến chính chất liệu, chẳng hạn như một cuộn dây nylon.

Ý nghĩa

Danh từdây thừng nhỏ, dây bện

Một sợi dây mỏng và linh hoạt được làm từ các sợi xoắn lại với nhau

"He tied the package with a piece of hemp cord."

Anh ấy đã buộc gói hàng bằng một đoạn dây gai.

Danh từdây điện

Một sợi dây điện có vỏ bọc cách điện dùng để kết nối thiết bị với nguồn điện

"Please plug the power cord into the wall outlet."

Vui lòng cắm dây nguồn vào ổ điện trên tường.

Danh từdây (giải phẫu)

Một cấu trúc giải phẫu dạng sợi bền trong cơ thể, chẳng hạn như gân hoặc bó dây thần kinh

"The spinal cord transmits signals between the brain and the body."

Tủy sống truyền tín hiệu giữa não và cơ thể.

Ngoại động từbuộc bằng dây
[something]

Buộc hoặc trói thứ gì đó bằng một sợi dây

"She corded the logs together for transport."

Cô ấy đã buộc các khúc gỗ lại với nhau để vận chuyển.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error