D
Dicread
HomeDictionaryLliberate

liberate

giải phóng / giải phóng
Ngoại động từ
Quá khứ: liberatedPhân từ 2: liberatedV-ing: liberating

liberate mang sc thái mnh mvvic giành li tdo hoc gii phóng khi mt skim chế, áp bc mang tính hthng. Khác vi free (mt tphthông hơn dùng cho mi tình hung), liberate thường gi lên bi cnh chính trị, quân shoc nhng cuc đấu tranh giành quyn tquyết. Khi dùng liberate, người nói thường ngụ ý rng đối tượng bgiam cm hoc áp bc vn dĩ xng đáng được tdo. Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh chính trvà quân sự, liberate được dùng khi mt lc lượng gii phóng mt vùng đất hoc mt nhóm người khi skim soát ca kthù. Ví dụ: liberate the city (gii phóng thành phố). Tuy nhiên, cn lưu ý rng tnày mang tính chquan; mt bên có thcoi hành động ca hlà liberate (gii phóng), nhưng bên kia có thcoi đó là invade (xâm lược). Trong bi cnh tâm lý hoc xã hi, liberate mô tvic thoát khi nhng định kiến, quy chun kht khe hoc nhng rào cn tinh thn để sng tht vi bn thân. Ví dụ: liberate oneself from social expectations (gii thoát bn thân khi nhng kvng xã hi). Trong lĩnh vc hóa hc hoc kthut, liberate được dùng vi nghĩa chuyên môn là tách mt cht ra khi hp cht hoc gii phóng năng lượng. Ví dụ: liberate oxygen (tách/gii phóng oxy). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dnhm ln gia liberate và release. Trong khi liberate nhn mnh vào quyn tdo và sgii thoát khi áp bc, thì release đơn thun là hành động thra, cho phép đi ra (như thmt con chim ra khi lng hoc phát hành mt album nhc). Đừng dùng liberate cho nhng hành động thvt lý đơn gin nếu không có hàm ý vquyn tdo chính trhoc tinh thn. liberate the bird from the cage (Sai vì con chim không bị áp bc chính trị) Đúng: release the bird from the cage (Thcon chim ra khi lng)

Ý nghĩa

Ngoại động từgiải phóng
[~ someone][~ something]

Giải thoát ai đó hoặc cái gì đó khỏi sự giam cầm, nô lệ hoặc áp bức

"The army worked quickly to liberate the occupied village."

Quân đội đã nhanh chóng hành động để giải phóng ngôi làng bị chiếm đóng.

Ngoại động từgiải phóng
[~ something]

Giải phóng một chất hoặc năng lượng từ một liên kết hóa học hoặc một ràng buộc vật lý

"The reaction serves to liberate a large amount of heat and carbon dioxide."

Phản ứng này giúp giải phóng một lượng lớn nhiệt và khí cacbon điôxít.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error