entanglement
Ý nghĩa
Một mối quan hệ hoặc tình huống phức tạp hoặc gây tổn hại mà từ đó khó có thể thoát ra được
"He found himself in a messy emotional entanglement with his former colleague."
Anh ấy thấy mình rơi vào một mối quan hệ tình cảm hỗn độn với đồng nghiệp cũ.
Trạng thái bị xoắn vào nhau hoặc bị mắc kẹt trong một mớ chỉ, dây điện hoặc lưới
"The bird struggled to free itself from the entanglement of the fishing net."
Con chim vật lộn để thoát khỏi sự vướng víu của dây câu cá.
Một hiện tượng cơ học lượng tử trong đó các hạt trở nên kết nối với nhau sao cho trạng thái của hạt này ảnh hưởng tức thời đến trạng thái của hạt kia bất kể khoảng cách
"The experiment demonstrated the effects of quantum entanglement across a vast distance."
Thí nghiệm đã chứng minh các hiệu ứng của sự rối lượng tử trên một khoảng cách rộng lớn.
Hành động trở nên liên quan đến một cuộc xung đột hoặc một liên minh chính trị, thường là điều không mong muốn
Quốc gia đó tìm cách tránh mọi sự can thiệp quân sự sâu hơn vào cuộc tranh chấp biên giới khu vực.