D
Dicread
HomeDictionaryEentanglement

entanglement

mối quan hệ rắc rối / sự vướng víu / sự rối lượng tử
Danh từ
Số nhiều: entanglements

entanglement mang nghĩa ct lõi là trng thái bmc kt, xon xuýt hoc gn kết cht chẽ đến mc khó có thtách ri. Tùy vào ngcnh, tnày chuyn đổi linh hot tnghĩa đen vt lý sang nghĩa bóng vtâm lý và xã hi, cũng như thut ngchuyên sâu trong khoa hc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, entanglement thường được dùng để mô tmt tình hung khó khăn, đặc bit là trong các mi quan hcá nhân. Khi nói vmt entanglement, người nói thường ám chmt mi quan hrc ri, phc tp, thường là không chính thc hoc không lành mnh, khiến hcm thy btrói buc và khó thoát ra. Điu này khác vi relationship (mi quan hệ) vn mang tínhn định và rõ ràng hơn.

Ví dụ: Thay vì nói "a complicated relationship", vic dùng entanglement nhn mnh hơn vào cm giác bị "mc kt" và shn lon ca tình hung.

nghĩa vt lý, tnày mô tsvướng víu cơ hc, như khi tóc bxon vào nhau hoc mt con vt bmc vào lưới. Skhác bit gia entanglement và connection (skết ni) là entanglement hàm ý shn lon, không mong mun và gây cn trở, trong khi connection thường mang tính trung lp hoc tích cc.

Lưu ý trong khoa hc và thut ngchuyên môn

Trong vt lý hin đại, quantum entanglement là mt thut ngkthut cố định được dch là "sri lượng tử". Đây là mt khái nim đặc thù mô tsliên kết klgia các ht. Người hc cn lưu ý không dch tentanglement trong ngcnh này là "svướng víu" hay "mi quan hrc ri" vì slàm sai lch hoàn toàn bn cht khoa hc ca hin tượng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh dnhm ln entanglement vi involvement (stham gia/liên quan). Trong khi involvement đơn thun là vic bn có mt hoc đóng vai trò trong mt svic, thì entanglement nhn mnh vào vic bn bcun vào mt cách không kim soát được hoc bràng buc bi nhng điu kin gây bt li.

Sai: I have an entanglement in the project. (Nếu bn chỉ đơn gin là tham gia dự án).
✅ Đúng: I have an involvement in the project.
✅ Đúng: I got into a legal entanglement. (Tôi bvướng vào mt rc ri pháp lý - hàm ý sphc tp và khó khăn).

Vmt ngpháp, entanglement là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái chung ca svướng víu, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi ám chmt tình hung hoc mt mi quan hcthể (ví dụ: an entanglement).

Ý nghĩa

Danh từmối quan hệ rắc rối

Một mối quan hệ hoặc tình huống phức tạp hoặc gây tổn hại mà từ đó khó có thể thoát ra được

He found himself in a messy emotional entanglement with his former colleague.

Anh ấy thấy mình rơi vào một mối quan hệ tình cảm rắc rối với đồng nghiệp cũ.

Danh từsự vướng víu

Trạng thái bị xoắn vào nhau hoặc bị mắc kẹt trong một cái bẫy hoặc mạng lưới

The bird struggled to free itself from the entanglement of the fishing net.

Con chim vật lộn để thoát khỏi sự vướng víu của tấm lưới đánh cá.

Danh từsự rối lượng tử

Một hiện tượng cơ học lượng tử trong đó các hạt trở nên kết nối với nhau sao cho trạng thái của hạt này ảnh hưởng tức thời đến trạng thái của hạt kia bất kể khoảng cách

The experiment demonstrated the effects of quantum entanglement across a vast distance.

Thí nghiệm đã chứng minh các hiệu ứng của sự rối lượng tử trên một khoảng cách rộng lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error