D
Dicread
HomeDictionaryEentangle

entangle

làm vướng / lôi kéo / quấn quýt
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: entangledPhân từ 2: entangledV-ing: entangling

entangle mang sc thái mô tmt trng thái bmc kt, xon xuýt hoc dính líu mt cách phc tp, khiến cho vic thoát ra trnên khó khăn. Đim mu cht ca tnày là sự "ri rm" (tangled), dù là vmt vt lý hay tru tượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm vướng
[~ something][~ someone in something]

Khiến cái gì đó bị xoắn lại với nhau hoặc bị mắc kẹt trong một mạng lưới phức tạp gồm các sợi chỉ, dây điện hoặc lưới

The kitten managed to entangle its claws in the wool yarn.

Chú mèo con đã vô tình làm vướng móng vuốt của mình vào sợi len.

Ngoại động từlôi kéo
[~ someone in something]

Khiến ai đó bị dính líu vào một tình huống phức tạp hoặc gây bất lợi mà từ đó khó có thể thoát ra được

The corrupt politician tried to entangle his rivals in a series of scandals.

Vị chính trị gia tham nhũng đã cố gắng lôi kéo các đối thủ của mình vào một chuỗi các vụ bê bối.

Nội động từquấn quýt
[~ with something]

Bị xoắn lại hoặc mắc kẹt cùng với một vật thể khác

The vines began to entangle with the fence as they grew.

Những dây leo bắt đầu quấn quýt với hàng rào khi chúng phát triển.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error