bear
/bɛə(ɹ)/
Ý nghĩa
Một loài động vật có vú lớn, nặng thuộc họ Gấu, thường có lông dày và đuôi ngắn
The grizzly bear caught a salmon from the river.
Con gấu xám đã bắt được một con cá hồi từ dòng sông.
Mang hoặc nâng đỡ trọng lượng của một vật gì đó
The old bridge can no longer bear the weight of heavy trucks.
Cây cầu cũ không còn có thể chịu được trọng lượng của những chiếc xe tải nặng.
Cam chịu hoặc tha thứ cho một tình huống, một người hoặc một cảm xúc khó khăn
I cannot bear the thought of losing my best friend.
Tôi không thể chịu đựng được ý nghĩ sẽ mất đi người bạn thân nhất của mình.
Sản sinh hoặc tạo ra trái cây, hoa hoặc con cái
This apple tree will bear fruit in early autumn.
Cây táo này sẽ ra quả vào đầu mùa thu.
Di chuyển hoặc mở rộng theo một hướng cụ thể
When you reach the fork in the road, bear right.
Khi bạn đến ngã ba đường, hãy đi về phía bên phải.