D
Dicread
HomeDictionaryLlast

last

cuối cùng

/last/

Tính từ
Số nhiều: lastsQuá khứ: lastedPhân từ 2: lastedV-ing: lastingSo sánh hơn: more lastingSo sánh nhất: most lasting

Tnày đóng vai trò như mt du mc thi gian nhm xác định ranh gii tuyt đối ca mt chui skin. Khi được dùng như mt tính từ, nó nhn mnh skết thúc hoc đim cui ca mt tiến trình thi gian, thường mang li cm giác vshoàn tt hoc tính cp bách. Khi đóng vai trò là mt động từ, ý nghĩa ca tnày thay đổi hoàn toàn để mô tkhong thi gian hoc schu đựng. Nó chkhnăng ca mt vt thtrong vic duy trì chc năng hoc mt tình hung tiếp din trong mt giai đon cthể, tp trung vào sự ổn định thay vì thtự.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một văn phòng hỗn loạn
Jessica

Is that the last draft? I need to send it now.

Đây là bản nháp cuối cùng rồi đúng không? Tôi cần gửi nó đi ngay bây giờ.

Jessica
Sarah
Sarah

Yeah, but I'm totally burnt out. Give me five mins.

Ừ, nhưng tôi kiệt sức hoàn toàn rồi. Cho tôi xin 5 phút nữa.

💡
Jessica đang hoảng loạn về thời hạn chót trong khi Sarah đang kiệt sức.

Ý nghĩa

Tính từcuối cùng

Đến sau tất cả những cái khác về mặt thời gian hoặc thứ tự

"This is the last slice of cake."

Đây là miếng bánh cuối cùng.

Ví dụ

He was the last person to leave the building.

Anh ấy là người cuối cùng rời khỏi tòa nhà.

Cụm từ kết hợp

last resort

giải pháp cuối cùng

Calling the police was our last resort.

Gọi cảnh sát là giải pháp cuối cùng của chúng tôi.

last minute

phút chót

She finished the report at the last minute.

Cô ấy đã hoàn thành bản báo cáo vào phút chót.

last word

lời nói cuối cùng

He always has to have the last word.

Anh ta lúc nào cũng muốn là người nói lời cuối cùng.

last call

lượt gọi cuối cùng

The bartender announced last call for the night.

Nhân viên pha chế thông báo lượt gọi đồ uống cuối cùng trong đêm.

last straw

giọt nước tràn ly

The broken printer was the last straw.

Chiếc máy in bị hỏng là giọt nước tràn ly.

Thành ngữ & Tục ngữ

last but not least

cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng

Last but not least, I want to thank my parents.

Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, con muốn cảm ơn bố mẹ.

Từ nguyên

Bt ngun ttlatost trong tiếng Anh cổ, là dng so sánh nht ca læt (mun), có ngun gc ttiếng Proto-Germanic *latast. Nghĩa tính từ đã phát trin từ "mun nht vthi gian" thành "cui cùng trong mt chui". Nghĩa động tto last xut hin mun hơn, có khnăng thông qua vic mrng nghĩan dca vic là thcui cùng còn sót li hoc chu đựng cho đến lúc kết thúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error