D
Dicread
HomeDictionaryGgolf

golf

môn gôn / đánh gôn
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: golfedPhân từ 2: golfedV-ing: golfing

golf va là danh tchmôn ththao, va có thể được sdng như mt động từ để mô thành động chơi hoc đánh bóng trong môn ththao này. Đối vi người Vit, tnày thường được mượn nguyên gc và phát âm gn ging trong giao tiếp hàng ngày, nhưng trong văn viết chính thc, nó được hiu là môn gôn.

Ý nghĩa

Danh từmôn gôn

Một trò chơi được chơi trên một sân mở rộng lớn, nơi người chơi sử dụng gậy để đánh một quả bóng nhỏ và cứng vào một loạt các lỗ với số lần đánh ít nhất có thể

"He spends every Sunday playing golf at the local club."

Anh ấy dành mỗi ngày Chủ nhật để chơi gôn tại câu lạc bộ địa phương.

Ngoại động từđánh gôn
[~ something]

Đánh một quả bóng theo cách đánh gôn, thường là theo một đường cung cao

"The player managed to golf the ball right over the water hazard."

Người chơi đã xoay xở để đánh quả bóng bay thẳng qua chướng ngại vật là vùng nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error