D
Dicread
HomeDictionaryMmotivator

motivator

động lực / người truyền cảm hứng
Danh từ
Số nhiều: motivators

motivator dùng để chbt cứ điu gì hoc bt kai to ra động lc, thúc đẩy mt cá nhân hành động để đạt được mt mc tiêu cthể. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào ngun năng lượng hoc lý do khiến mt người cm thy hào hng và quyết tâm hơn trong công vic hoc cuc sng. Phân bit sc thái sdng Trong tiếng Anh, motivator có thlà mt vt hu hình hoc vô hình (như tin thưởng, scông nhn, nim đam mê) hoc là mt con người (như mt nhà lãnh đạo gii, mt người thy). Khi nói vcon người, motivator không chỉ đơn thun là người ra lnh, mà là người có khnăng truyn cm hng và khơi gi tim năng ca người khác. Cn phân bit motivator vi motivation. Trong khi motivation (động lc) là trng thái tâm lý hoc mong mun bên trong ca mt người, thì motivator (tác nhân thúc đẩy) là yếu tbên ngoài hoc tác nhân gây ra trng thái đó. Ví dụ: Money is a powerful motivator (Tin bc là mt tác nhân thúc đẩy mnh mẽ) — ở đây tin bc là motivator, còn skhao khát kiếm tin ca nhân viên là motivation. Lưu ý vngcnh Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tphù hp để tránh gây cng nhc: Trong môi trường doanh nghip: nên dùng "tác nhân thúc đẩy" hoc "yếu tố động viên". Khi nói vcon người: nên dùng "người truyn cm hng" hoc "người to động lc". Sai: He is a great motivator -> Anhy là mt động lc ln (Cách dch này khiến motivator bnhm vi motivation). ✅ Đúng: He is a great motivator -> Anhy là mt người truyn cm hng tuyt vi.

Ý nghĩa

Danh từđộng lực

Một người hoặc một vật cung cấp lý do để ai đó hành động theo một cách nhất định hoặc để đạt được một mục tiêu

"The promise of a bonus served as a powerful motivator for the sales team."

Lời hứa về khoản thưởng cuối năm đã đóng vai trò là một động lực mạnh mẽ cho đội ngũ bán hàng.

người truyền cảm hứng

Một người truyền cảm hứng cho những người khác hành động hoặc làm việc chăm chỉ hơn để đạt được thành công

Cô ấy là một người truyền cảm hứng bẩm sinh, người có thể tiếp thêm năng lượng cho bất kỳ đội ngũ nào mà cô ấy dẫn dắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error