D
Dicread
HomeDictionaryWwedge

wedge

cái nêm / miếng hình nêm / giày đế xuồng / chèn / len vào
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: wedgesQuá khứ: wedgedPhân từ 2: wedgedV-ing: wedging

wedge mang ý nghĩa ct lõi là mt vt có hình tam giác hoc hình nêm, dùng để tách ri hoc cố định vt thể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "cái nêm", "miếng hình nêm" hoc các động tnhư "chèn", "chêm".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, wedge mô tmt vt thvt lý có hình dng đặc trưng (mt đầu rng, mt đầu nhn). Nếu dùng trongm thc, nó chnhng miếng ct hình tam giác (như khoai tây chiên hình nêm). Đặc bit, khi dùng vi nghĩa bóng, wedge ám chỉ "schia rẽ" trong mt mi quan hệ, gi hìnhnh mt cái nêm được đóng vào gia hai người để đẩy hra xa nhau.

Khi đóng vai trò là động từ, wedge nhn mnh hành động dùng lc để ép mt vt vào không gian hp. Có sphân bit nhgia wedge và push: trong khi push chlà đẩy chung chung, wedge hàm ý vic nhét cht đến mc vt đó bkt li hoc được cố định chc chn.

Ví dvschia rẽ: drive a wedge between (to ra schia rgia ai đó).
Ví dvhành động chèn: wedge the door open (chêm ca để gicho ca mở).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit wedge vi jam. Mc dù chai đều liên quan đến vic bkt trong không gian hp, nhưng jam thường mang nghĩa tiêu cc là bkt mt cách ngoài ý mun (như kt giy trong máy in), trong khi wedge thường là hành động chủ động để đạt được mc đích cố định hoc tách ri.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia wedge và insert. insert là hành động đặt mt vt vào vtrí nào đó mt cách nhnhàng và chính xác, còn wedge đòi hi áp lc và scht chi.

Lưu ý vngpháp

wedge va là danh từ đếm được, va là động tquy tc. Khi sdng như mt động từ, nó thường đi kèm vi các trng tchvtrí hoc trng thái như tightly (cht) hoc firmly (chc chn) để nhn mnh mc độ ca hành động chèn/chêm.

Ý nghĩa

Danh từcái nêm

Một miếng vật liệu cứng với một đầu dày và một đầu mỏng, được dùng để chẻ các vật thể hoặc giữ chúng cố định tại chỗ

He drove a wooden wedge into the crack to split the log.

Anh ấy đã đóng một cái nêm gỗ vào khe nứt để chẻ khúc gỗ.

Danh từmiếng hình nêm

Một miếng thức ăn nhỏ hình tam giác, chẳng hạn như một lát phô mai hoặc một lát khoai tây được cắt dày

She ordered a side of potato wedges with her burger.

Cô ấy đã gọi thêm một phần khoai tây chiên hình nêm cùng với bánh burger.

Danh từgiày đế xuồng

Một loại trang phục, cụ thể là loại giày có đế dày, cao hơn ở gót so với mũi giày

She wore cork wedges to the garden party.

Cô ấy đã đi giày đế xuồng bằng nút bần đến bữa tiệc sân vườn.

Ngoại động từchèn
[~ something between something and something]

Ép hoặc ấn một vật gì đó vào một không gian hẹp

I managed to wedge the door open with a heavy book.

Tôi đã cố gắng chèn một cuốn sách nặng để giữ cho cánh cửa mở.

Ngoại động từlen vào
[~ oneself between something and something]

Chen hoặc ép cơ thể mình vào một không gian chật hẹp

He wedged himself between the two seats on the crowded bus.

Anh ấy đã len mình vào giữa hai chiếc ghế trên chuyến xe buýt đông đúc.

Ví dụ

The carpenter used a metal wedge to split the log.

Người thợ mộc đã dùng một cái nêm kim loại để chẻ khúc gỗ.

The appetizer platter included fried potato wedges.

Khay khai vị bao gồm những miếng hình nêm khoai tây chiên.

Their political differences drove a wedge between the allies.

Những khác biệt về chính trị đã tạo ra một sự chia rẽ giữa các đồng minh.

She tried to wedge the letter into the envelope.

Cô ấy đã cố gắng chèn bức thư vào trong phong bì.

He used a shim to wedge the cabinet against the wall.

Anh ấy đã dùng một miếng đệm để chêm chiếc tủ sát vào tường.

I had to wedge myself into the back seat of the car.

Tôi đã phải len mình vào ghế sau của chiếc xe hơi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error