D
Dicread
HomeDictionaryCcockpit

cockpit

buồng lái
[C] Đếm được
Số nhiều: cockpits

cockpit chyếu được dùng để chkhu vc điu khin ca máy bay, nơi phi công ngi và vn hành các thiết bị điu hướng. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "bung lái". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng cockpit không chgii hn trong hàng không mà còn được dùng cho các loi thuyn đua hoc cano tc độ cao, nơi người lái ngi trong mt khoang nhỏ, hp và bao quanh bi thành thuyn.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia cockpit và cabin. Trong khi cockpit chỉ đích danh khu vc điu khin dành riêng cho phi công, thì cabin (khoang hành khách) li chkhu vc rng ln hơn dành cho hành khách hoc toàn bthân máy bay. Vic sdng cabin để chnơi phi công ngi là không chính xác vmt kthut trong tiếng Anh chuyên ngành hàng không.

The pilot is in the cabin. (Sai vì cabin thường chkhoang hành khách)
The pilot is in the cockpit. (Đúng vì đây là khu vc điu khin)

Lưu ý vngcnh và tvng

Trong tiếng Vit, "bung lái" là mt thut ngchung cho cả ô tô, tàu ha và máy bay. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, cockpit mang sc thái đặc thù cho nhng phương tin có thiết kế khoang lái nhỏ, hp và tp trung nhiu bng điu khin phc tp. Đối vi ô tô, người ta sdùng driver's seat hoc interior thay vì cockpit, trkhi đang nói vnhng chiếc xe đua chuyên dng có thiết kế ôm sát người lái.

Vmt ngpháp, cockpit là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý mo từ đi kèm tùy theo ngcnh xác định hoc không xác định.

Referring to the specific physical compartment in a plane or race car.

Ý nghĩa

Danh từbuồng lái

Khoang điều khiển của máy bay, nơi phi công ngồi

The pilot checked the instruments in the cockpit.

Phi công đã kiểm tra các thiết bị đo trong buồng lái.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error