D
Dicread
HomeDictionaryRresurgence

resurgence

sự hồi sinh
Danh từ
Số nhiều: resurgences

resurgence mô tmt squay trli mnh mca mt xu hướng, mt nim tin hoc mt tình trng nào đó sau mt giai đon bsuy yếu, blãng quên hoc không còn phbiến. Đim mu cht ca tnày là sự "hi sinh" mang tính tích cc hoc có scnh hưởng ln, thường gi lên hìnhnh mt điu gì đó tri dy ttrng thái ngyên để đạt được mc độ hot động cao trli.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit resurgence vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

recovery: Tp trung vào vic hi phc sau mt tn thương, bnh tt hoc khng hong (ví dụ: hi phc sc khe hoc hi phc kinh tế). Trong khi đó, resurgence nhn mnh vào vic mt hin tượng cũ trnên phbiến trli.
revival: Thường dùng cho vic khôi phc mt truyn thng, mt phong cách nghthut hoc mt tôn giáo mt cách có chủ đích. resurgence có thxy ra tnhiên hơn, như mt làn sóng quan tâm quay trli mà không nht thiết phi có mt chiến dch khôi phc cthể.
renaissance: Mang sc thái trang trng và quy mô ln hơn, thường chmt thi khưng thnh vvăn hóa, nghthut và trí tuệ (như thi kPhc hưng). resurgence có phm vi hp hơn và linh hot hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, resurgence thường được dch là "shi sinh" hoc "sgia tăng trli". Tuy nhiên, cn lưu ý rng tnày không chdùng cho nhng điu tích cc. Trong y hc hoc an ninh, nó có thmô tsquay trli ca mt căn bnh hoc mt mi đe da.

Ví dtích cc: a resurgence of interest in vinyl records (shi sinh ca nim quan tâm đối vi đĩa than).
Ví dtiêu cc: a resurgence of the virus (sgia tăng trli ca virus).

Vmt ngpháp, resurgence là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các đợt bùng phát cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự hồi sinh

Sự gia tăng hoặc phục hồi sau một thời gian ít hoạt động, ít phổ biến hoặc ít xảy ra

The city has seen a resurgence of interest in traditional crafts.

Thành phố đã chứng kiến sự hồi sinh của niềm quan tâm đối với các nghề thủ công truyền thống.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error