D
Dicread
HomeDictionaryIinactivity

inactivity

sự thụ động / trạng thái ngủ yên
Danh từ

inactivity mô ttrng thái thiếu svn động, hành động hoc không hot động trong mt khong thi gian nht định. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trung lp (mô ttrng thái vt lý) hoc tiêu cc (chstrì trệ, thiếu quyết đoán). Sc thái sdng Trong lĩnh vc sc khe và y tế, inactivity thường dùng để chli sng ít vn động, thiếu tp thdc. Ví dụ, cm tphysical inactivity (sthụ động vthcht) mô ttình trng mt người không vn động đủ để duy trì sc khe. Trong trường hp này, nó tương phn vi activity (snăng động). Trong bi cnh kinh tế hoc vn hành, inactivity ám chsngưng trệ, không hot động ca máy móc, dây chuyn sn xut hoc mt tchc. Điu này thường dn đến stn tht hoc suy gim hiu quả. Ví dụ: economic inactivity (sngưng trkinh tế). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit inactivity vi idleness. Trong khi inactivity đơn thun là trng thái không hot động (có thdo khách quan hoc bnh lý), thì idleness thường mang nghĩa tiêu cc hơn, chslười biếng hoc vic để thi gian trôi qua mt cách vô ích dù có khnăng làm vic. inactivity: Skhông hot động (trung lp/khách quan). Ví dụ: The patient's prolonged inactivity (Sthụ động kéo dài ca bnh nhân). idleness: Slười nhác (chquan/tiêu cc). Ví dụ: The dangers of idleness (Nhng nguy him ca slười nhác). Lưu ý vngpháp inactivity là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc an trước tnày và không có dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự thụ động

Trạng thái không làm gì hoặc không hoạt động

"His long period of inactivity led to a loss of muscle tone."

Thời gian dài không hoạt động của anh ấy đã dẫn đến việc mất trương lực cơ.

Danh từtrạng thái ngủ yên

Trạng thái ngủ yên, nhàn rỗi hoặc không hoạt động, đặc biệt là theo nghĩa kỹ thuật hoặc kinh tế

"The volcano has remained in a state of inactivity for centuries."

Ngọn núi lửa đã duy trì trạng thái ngủ yên trong nhiều thế kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error