D
Dicread
HomeDictionaryQquiescent

quiescent

yên lặng / tĩnh lặng / tiềm ẩn
Tính từ

quiescent mô tmt trng thái tĩnh, không hot động hoc tm thi ngng hot động. Đim mu cht ca tnày là sự "tm thi"; nó không hn là skết thúc vĩnh vin mà là mt giai đon nghngơi hoc chờ đợi để được kích hot trli. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "yên lng", "tĩnh lng" hoc "timn". Sc thái sdng và phân bit Tquiescent mang sc thái trang trng và thường được dùng trong các văn bn khoa hc, kthut hoc mô ttrng thái tâm lý sâu sc. Nó khác vi quiet (yên tĩnh) ở chquiet thường chsthiếu tiếngn, trong khi quiescent nhn mnh vào sthiếu ht hot động hoc chuyn động. Khi nói vnúi la, quiescent chtrng thái ngyên nhưng vn có khnăng phun trào, khác vi extinct (đã tt hoàn toàn). Trong sinh hc hoc y khoa, nó mô tcác tế bào hoc vi-rúttrng thái "timn", không gây bnh nhưng vn tn ti trong cơ thể. Trong tâm lý, nó gi lên mt sbình lng tuyt đối, không bxao động bi các tác động bên ngoài. Lưu ý vngpháp quiescent là mt tính từ. Khi sdng, hãy chú ý đặt nó sau động tto-be hoc trước danh từ để mô tả đặc đim ca đối tượng. Ví dụ: a quiescent volcano (mt ngn núi la đang ngyên) hoc the virus remains quiescent (vi-rút vntrng thái timn).

Ý nghĩa

Tính từyên lặng

Trong trạng thái hoặc giai đoạn không hoạt động hoặc ngủ đông

"The volcano has been quiescent for several centuries."

Ngọn núi lửa đã yên lặng trong vài thế kỷ.

Tính từtĩnh lặng

Yên tĩnh, bất động hoặc không cử động về mặt thể chất hoặc cảm xúc

"The patient remained in a quiescent state during the observation period."

Cô ấy vẫn giữ vẻ tĩnh lặng trong khi sự hỗn loạn diễn ra xung quanh mình.

tiềm ẩn

Trong trạng thái tạm thời không hoạt động hoặc bị đình chỉ, đặc biệt là trong một quá trình sinh học hoặc hóa học

Vi-rút vẫn ở trạng thái tiềm ẩn trong tế bào vật chủ cho đến khi được kích hoạt bởi một tác nhân kích thích cụ thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error