D
Dicread
HomeDictionaryEestivation

estivation

trạng thái ngủ hè
Danh từ

estivation mô tmt cơ chế sinh hc đặc thù, trong đó động vt gim thiu hot động trao đổi cht để sng sót qua điu kin khc nghit ca mùa hè, đặc bit là khi đối mt vi nhit độ cao và sthiếu ht ngun nước. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "trng thái nghè".

Phân bit vi các trng thái ngkhác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln estivation vi hibernation (ngủ đông). Mc dù chai đều là trng thái đình chhot động để bo tn năng lượng, nhưng chúng khác nhau hoàn toàn vthi đim và mc đích kích hot:

hibernation: Xy ra vào mùa đông để tránh cái lnh và skhan hiếm thc ăn.
estivation: Xy ra vào mùa hè để tránh cái nóng gay gt và tình trng hn hán.

Mt ví dụ đin hình là trong khi gu thường hibernate để vượt qua mùa đông, thì mt sloài ếch hocc sên li estivate bng cách chôn mình sâu dưới đất hoc to kén nhy để giữ ẩm trong mùa hè.

Lưu ý vngcnh sdng

estivation là mt thut ngchuyên ngành sinh hc. Trong giao tiếp thông thường, tnày ít khi được sdng trkhi đang tho lun vkhoa hc tnhiên hoc hành vi động vt. Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng cm từ "trng thái nghè" để phn ánh chính xác tính cht thi đim ca hin tượng này.

Đúng: The desert toad enters estivation to survive. (Loài cóc sa mc rơi vào trng thái nghè để sinh tn.)
Sai: Sdng hibernation khi nói vvic tránh nóng mùa hè.

Đặc đim ngpháp

estivation là mt danh tkhông đếm được, dùng để chtên mt quá trình sinh hc. Khi mun din đạt hành động đi vào trng thái này, người ta thường dùng các động tnhư enter hoc undergo đi kèm vi estivation.

Ý nghĩa

Danh từtrạng thái ngủ hè

Một trạng thái ngủ hè hoặc đình chỉ hoạt động mà một số loài động vật rơi vào trong thời kỳ nắng nóng gay gắt hoặc hạn hán

The desert toad enters a state of estivation to survive the scorching summer months.

Loài cóc sa mạc rơi vào trạng thái ngủ hè để sinh tồn qua những tháng mùa hè nóng như thiêu đốt.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error