D
Dicread
HomeDictionaryPplate

plate

đĩa、tấm、biển số、mạ
[C] Đếm được
Số nhiều: platesQuá khứ: platedPhân từ 2: platedV-ing: platingSo sánh hơn: more platingSo sánh nhất: most plating

Trong lĩnh vcm thc, tplate không chỉ đơn thun là mt vt dng tin ích mà còn được xem như mt "bc tranh" để trình bày, nơi ranh gii ca chiếc đĩa định hình nên bcc ca món ăn. Vic gii hn không gian này đóng vai trò quan trng trong vic tchc các quy tc bàn ăn và đảm bo vsinh. Xét vmt kthut, thut ngnày còn mrng sang cácng dng công nghip, nơi độ phng và độ cng là nhng yếu tthen cht. Dù là bin snhn din xe hay tm giáp bo vệ, tnày đều nhn mnh vào mt bmt mng, rng, được thiết kế để chu áp lc hoc hin ththông tin mt cách rõ ràng.

Có thể đếm được khi đóng vai trò là một chiếc đĩa hoặc một tấm vật liệu.

Ý nghĩa

Danh từđĩa
[someone][something]

Một chiếc đĩa phẳng dùng để đựng thức ăn

"Put the pasta on the plate."

Hãy cho mì Ý ra đĩa.

Cụm từ kết hợp

license plate

biển số xe

The car had a California license plate.

Chiếc xe có biển số California.

dinner plate

đĩa ăn chính

He broke a dinner plate by accident.

Anh ấy vô tình làm vỡ một chiếc đĩa ăn chính.

armor plate

tấm giáp

The tank is reinforced with armor plate.

Chiếc xe tăng được gia cố bằng các tấm giáp.

gold plated

mạ vàng

She bought a gold plated necklace.

Cô ấy đã mua một chiếc dây chuyền mạ vàng.

plate glass

kính tấm

The shop front is made of plate glass.

Mặt tiền cửa hàng được làm bằng kính tấm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error