D
Dicread
HomeDictionaryCcrater

crater

hố va chạm / sụp đổ / lao dốc
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: cratersQuá khứ: crateredPhân từ 2: crateredV-ing: cratering

Tcrater có hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit: nghĩa đen liên quan đến địa cht và nghĩa bóng liên quan đến sst gim giá trị. Khi sdng nghĩa đen, tnày mô tmt hsâu hình bát, thường xut hin do tác động mnh tbên ngoài như thiên thch hoc vnổ, hoc do hot động ca núi la. Người hc cn phân bit crater vi hole (lỗ) hay pit (hsâu); trong khi hole là tchung cho bt kkhong trng nào, crater nhn mnh vào hình dáng đặc trưng và nguyên nhân hình thành mang tính thm ha hoc địa cht.

Sc thái nghĩa bóng và cách dùng

Trong ngcnh kinh tế hoc đời sng, crater được dùng như mt động từ để chssp đổ hoc lao dc mt cách đột ngt và nghiêm trng. Sc thái ca nó mnh hơn nhiu so vi decrease (gim) hay drop (rơi). Khi nói mt giá trnào đó crater, người nói mun nhn mnh rng sst gim này là thm khc và gn như không có khnăng phc hi ngay lp tc.

Đúng: The stock price cratered after the news. (Giá cphiếu đã sp đổ sau tin tc đó - nhn mnh sst gim cc mnh).
Sai: The temperature cratered slightly. (Nhit độ gim nhẹ - không dùng crater cho nhng thay đổi nhỏ).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, crater là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó là ni động từ, nghĩa là không cn mt tân ngữ đi kèm phía sau để hoàn thành ý nghĩa ca câu.

Countable when referring to individual geological pits on a planet or the moon.

Ý nghĩa

Danh từhố va chạm

Một hốc lớn hình bát trên mặt đất, thường gây ra bởi một vụ nổ hoặc sự va chạm của thiên thạch

The moon is covered in deep craters.

Mặt trăng bị bao phủ bởi những hố va chạm sâu.

Ngoại động từsụp đổ
[~ something]

Đổ vỡ hoặc thất bại một cách đột ngột và hoàn toàn

The company's stock price cratered after the scandal.

Giá cổ phiếu của công ty đã sụp đổ sau vụ bê bối.

Nội động từlao dốc

Giảm mạnh về giá trị hoặc hiệu suất một cách nhanh chóng

The housing market cratered in the early 2000s.

Thị trường nhà đất đã lao dốc vào đầu những năm 2000.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error