D
Dicread
HomeDictionaryRrevival

revival

sự hồi sinh / đại hội truyền giáo
[C/U] Cả hai
Số nhiều: revivals

revival mang hàm ý vstái sinh hoc khôi phc li mt trng thái tích cc, thành công hoc tràn đầy năng lượng sau mt giai đon blãng quên, suy yếu hoc đình trệ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "shi sinh" (vvăn hóa, nghthut, kinh tế) hoc "đại hi truyn giáo" (trong bi cnh tôn giáo).

Countable when referring to a specific event or movement, such as a gospel revival. Uncountable when referring to the general process of returning to a former state of strength or popularity.

Ý nghĩa

Danh từsự hồi sinh

Quá trình trở nên hoạt động, phổ biến hoặc thành công trở lại sau một thời kỳ suy thoái

The 1990s saw a revival of grunge music.

Những năm 1990 đã chứng kiến sự hồi sinh của dòng nhạc grunge.

Danh từđại hội truyền giáo

Một chuỗi các buổi lễ tôn giáo nhằm làm mới sự nhiệt thành về tâm linh

The town hosted a three-day revival in the community hall.

Thị trấn đã tổ chức một đại hội truyền giáo kéo dài ba ngày tại hội trường cộng đồng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error