D
Dicread
HomeDictionaryBbrewery

brewery

xưởng bia
Danh từ
Số nhiều: breweries

brewery dùng để chmt cơ ssn xut bia. Tuy nhiên, tùy vào quy mô và tính cht vn hành mà tnày mang nhng sc thái khác nhau trong tiếng Anh, điu mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để chn tdch phù hp.

Phân bit quy mô sn xut

Trong tiếng Anh, brewery có thbao hàm cnhng tp đoàn sn xut bia khng lln nhng xưởng nhỏ. Khi mun nhn mnh vào quy mô công nghip, nơi sn xut hàng lot vi dây chuyn hin đại, ta thường hiu brewery là mt nhà máy bia. Ngược li, vi xu hướng bia thcông hin nay, brewery thường được dùng để chcác xưởngbia quy mô nhỏ, chú trng vào cht lượng và sự độc đáo hơn là slượng.

Ví dụ: Mt microbrewery là mt xưởngbia siêu nhỏ, thường phc vkhách hàng ti chỗ.

Lưu ý vthut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ brewery vi distillery. Trong khi brewery là nơi sn xut bia (đồ ung có nng độ cn thp, lên men tngũ cc), thì distillery là nhà máy chưng ct rượu mnh (như whisky hoc vodka). Vic nhm ln hai thut ngnày là li phbiến do chai đều liên quan đến sn xut đồ ung có cn.

Đúng: brewery (nhà máy bia)
Sai: Dùng brewery để chnơi sn xut rượu mnh

Đặc đim ngpháp

brewery là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùngdng số ít hoc snhiu tùy theo ngcnh mun nói vmt cơ scthhay nhiu cơ ssn xut khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từxưởng bia

Một cơ sở hoặc nhà máy công nghiệp nơi bia được sản xuất thương mại

The local brewery produces a wide variety of craft ales.

Xưởng bia địa phương sản xuất nhiều loại bia thủ công khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error