D
Dicread
HomeDictionaryMmethanol

methanol

mêtanol
[U] Không đếm được

methanol là mt hp cht hóa hc cthể, thường được gi là rượu gỗ, có đặc tính độc hi cao đối vi cơ thngười. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "mêtanol". Người hc cn đặc bit lưu ý phân bit methanol vi ethanol (rượu etylic) – loi cn có trong đồ ung có cn. Mc dù chai đều là rượu và có công thc hóa hc tương tự, nhưng methanol không thung được và có thgây mù lòa hoc tvong nếu hp thụ.

Used to describe the chemical substance as a mass, such as when measuring a volume of methanol in a beaker.

Ý nghĩa

Danh từmêtanol

Một loại rượu lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy và có độc đối với con người

The lab used methanol as a solvent for the chemical reaction.

Phòng thí nghiệm đã sử dụng mêtanol làm dung môi cho phản ứng hóa học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error