D
Dicread
HomeDictionaryEepitome

epitome

hình mẫu điển hình / bản tóm tắt
Danh từ
Số nhiều: epitomes

epitome được sdng để chmt người hoc mt vt đại din mt cách hoàn ho nht cho mt đặc đim, phm cht hoc mt nhóm đối tượng cthể. Khi dùng tnày, người nói mun nhn mnh rng đối tượng đó là ví dụ đin hình nht, hi tụ đầy đủ mi đặc trưng mà họ đang mun nhc ti. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Vit, epitome thường được dch là "hình mu đin hình" hoc "tượng trưng cho". Tuy nhiên, cn phân bit nó vi example (ví dụ) hay prototype (nguyên mu). Trong khi example chỉ đơn thun là mt trường hp minh ha, và prototype là phiên bn đầu tiên để phát trin, thì epitome mang tính cht tôn vinh hoc khng định shoàn ho trong vic đại din cho mt phm cht. Ví dụ: Nếu nói ai đó là the epitome of elegance, điu đó có nghĩa là hkhông chthanh lch, mà là chun mc cao nht ca sthanh lch mà người khác nhìn vào để định nghĩa. Lưu ý vcách dùng và phát âm Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là phát âm tnày ging như "epi-tome" (vi âm 'o' dài). Thc tế, tnày được phát âm là /ɪˈpɪtəmi/ (kết thúc bng âm 'i'). Ngoài ra, trong các văn bn hc thut hoc cổ đin, epitome còn có nghĩa là mt bn tóm tt ngn gn ca mt tác phm dài. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, nghĩa "hình mu đin hình" phbiến hơn nhiu. Đúng: She is the epitome of kindness. (Cô ấy là hin thân ca sttế.) Sai: Sdng epitome khi chmun đưa ra mt ví dngu nhiên trong danh sách.

Ý nghĩa

Danh từhình mẫu điển hình

Một người hoặc một vật là ví dụ hoàn hảo cho một phẩm chất hoặc loại hình cụ thể

"She is the epitome of elegance and grace."

Anh ấy là hình mẫu điển hình của sự tử tế và hào phóng.

Danh từbản tóm tắt

Một bản tóm tắt của một tác phẩm viết hoặc một bản trích dẫn ngắn gọn của một văn bản lớn hơn

"The scholar provided an epitome of the ancient manuscript for the committee."

Vị học giả đã cung cấp một bản tóm tắt của bản thảo cổ cho ủy ban.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error