D
Dicread
HomeDictionaryOodometer

odometer

đồng hồ đo quãng đường
Danh từ
Số nhiều: odometers

odometer là mt thut ngkthut chuyên bit dùng để chthiết bị đo tng quãng đường mà mt phương tin đã di chuyn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đồng hồ đo quãng đường". Người hc cn phân bit rõ ràng gia odometer và speedometer (đồng hồ đo tc độ), vì chai thường nm cnh nhau trên bng điu khin ca xe và dgây nhm ln.

Phân bit khái nim

Đim khác bit ct lõi nmgiá trmà chúng cung cp: speedometer cho biết vn tc tc thi (ví dụ: 60 km/h), trong khi odometer ghi li tng tích lũy khong cách (ví dụ: 10.000 km). Mt sxe hin đại có thêm tính năng "trip odometer" (đồng hồ đo quãng đường hành trình), cho phép người dùng đặt li vskhông để đo khong cách cho mt chuyến đi cthể, thay vì đo tng quãng đường tkhi xe xut xưởng.

Ví dụ đúng: The odometer shows the car has traveled 50,000 miles. (Đồng hồ đo quãng đường cho thy chiếc xe đã chy được 50.000 dm.)
Ví dsai: Sdng odometer khi mun nói vtc độ hin ti ca xe.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các giao dch mua bán xe cũ, odometer là mt yếu tthen cht để đánh giá giá trvà độ mòn ca phương tin. Cm todometer fraud hoc odometer rollback dùng để chhành vi gian ln bng cách tua ngược đồng hồ đo quãng đường nhm đánh la người mua rng xe chy ít hơn thc tế.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý stương thích gia đơn vị đo lường (dm hoc ki-lô-mét) tùy theo quc gia nơi phương tin được sn xut.

Ý nghĩa

Danh từđồng hồ đo quãng đường

Một thiết bị được sử dụng để đo khoảng cách mà một phương tiện, chẳng hạn như ô tô hoặc xe máy, đã di chuyển

The odometer showed that the car had traveled over one hundred thousand miles.

Đồng hồ đo quãng đường cho thấy chiếc xe đã chạy được hơn một trăm nghìn dặm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error